| TT | Ngành | Mã ngành | Xét tuyển điểm học bạ cuối cấp | Đối tượng | Ngày xét tuyển |
| 01 | Hạch toán kế toán | 01 | Văn, Toán | + Tốt nghiệp THPT(Học 2 năm), đã hoàn thành chương trình THPT nhưng chưa tốt nghiệp hoặc tương đương(Học 2 năm 3 tháng) + Tốt nghiệp THCS hoặc tương đương(Học 3 năm) gồm các mã ngành: 01,03,04,05,06. | Các đợt : 20/7/2012; 17/8/2012; 21/9/2012; 19/10/2012. |
| 02 | Tài chính ngân hàng | 02 | Văn, Toán | ||
| 03 | Công nghệ thông tin | 03 | Văn, Toán | ||
| 04 | Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp | 04 | Văn, Toán | ||
| 05 | Hành chính văn thư | 05 | Văn, Toán | ||
| 06 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 06 | Văn ,Toán | ||
| 07 | Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch | 07 | Văn ,Toán | ||
| 2. TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC + Ngành tuyển, đối tượng và hình thức xét tuyển: giống như hệ chính quy. Lịch học vào thứ 7 và chủ nhật. + Thời gian tuyển sinh: từ ngày ra thông báo đến hết tháng 12/2012 + Đặc biệt tuyển sinh các ngành : CNTT ; Quản trị Khách sạn- Nhà hàng; Hành chính Văn thư, Kế toán; Tài chính ngân hàng cho các đối tượng đã có bằng sơ cấp trở lên hoặc sinh viên đã học xong chương trình năm thứ nhất TCCN, Cao đẳng, Đại học. Với thời gian đào tạo 1 năm 3. LIÊN KẾT ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP HỆ CHÍNH QUY | |||||
| TT | Bậc, Ngành | Hình thức tuyển | Thời gian xét tuyển |
| 01 | Trung cấp Quản trị kinh doanh | Xét tuyển điểm học bạ cuối cấp | Chia làm 3 đợt: tháng 7, 8 và 9 |
| 02 | Trung cấp Quản lý đất đai | ||
| 03 | Trung cấp Trắc địa | ||
| 04 | Trung cấp Chăn nuôi – Thú y | ||
| 05 | Trung cấp Chế biến thực phẩm |
| TT | Bậc, Ngành | Hình thức tuyển | Thời gian xét tuyển |
| 01 | CĐ Xây dựng dân dụng và Công nghiệp | Xét tuyển nguyện vọng 1,2,3 và kết quả thi đại học khối A | Sau khi biết kết quả thi đại học |
| 02 | CĐ Kế toán | Xét tuyển nguyện vọng 1,2,3 và kết quả thi đại học khối A và khối D1 | |
| 03 | CĐ Quản trị kinh doanh |
| TT | Bậc, Ngành | Đối tượng | Môn thi | Thời gian thi | Lịch học |
| 01 | CĐ Kế toán | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Nguyên lý kế toán | Tháng 4 và 11 | Ngày thứ 7, CN và các tối xoay quanh thứ 7, CN |
| 02 | CĐ Tài chính ngân hàng | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Ngiệp vụ ngân hàng | ||
| 03 | CĐ Quản trị văn phòng | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Văn, Cơ sở ngành | ||
| 04 | CĐ QTKD Khách sạn - Nhà hàng | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Văn, Cơ sở ngành | ||
| 05 | CĐ Xây dựng DD&CN | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Lý, Sức bền vật liện | ||
| 06 | CĐ Quản lý đất đai | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Lý, Đo đạc địa chính |
| TT | Bậc, Ngành | Đối tượng | Môn thi | Thời gian thi | Lịch học |
| 01 | CĐ Công nghệ thông tin | Tốt nghiệp nghề (bậc 3/7) CNTT | Toán, Lý, Nhập môn lập trình | Tháng 4 và 11 | Ngày thứ 7, CN và các tối xoay quanh thứ 7, CN |
| 02 | CĐ Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử | Tốt nghiệp nghề(bậc 3/7) Điện, Điện tử | Toán, Lý, Kỹ thuật điện |
| TT | Bậc, Ngành | Đối tượng | Môn thi | Thời gian thi | Lịch học |
| 01 | ĐH Kế toán | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Văn, Nguyên lý kế toán | Tháng 4 và 11 | Ngày thứ 7, CN và các tối xoay quanh thứ 7, CN |
| 02 | ĐH Công nghệ thông tin | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Lý, Nhập môn lập trình | ||
| 03 | ĐH Luật | Tốt nghiệp TCCN các ngành: Luật, Hành chính, An ninh, Lý luận chính trị… | Văn, Sử, Lý luận nhà nước và pháp luật | ||
| 04 | ĐH Thú y | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Sinh, Bệnh truyền nhiễm | ||
| 05 | ĐH Tài chính ngân hàng | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Anh văn, Nghiệp vụ ngân hàng | ||
| 06 | ĐH Xây dựng DD&CN | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Anh văn, Sức bền vật liệu | ||
| 07 | ĐH Giáo dục mầm non | Tốt nghiệp TCCN cùng ngành | Toán, Văn, Cơ sở ngành | Tháng 4 và 11 | Các buổi tối và ngày chủ nhật |
| TT | Bậc, Ngành | Đối tượng | Môn thi | Thời gian thi | Lịch học |
| 01 | ĐH Kế toán | Tốt nghiệp Cao đẳng cùng ngành | Kinh tế vi mô, Nguyên lý kế toán | Tháng 4 và 11 | Ngày thứ 7, CN và các tối xoay quanh thứ 7, CN |
| 02 | ĐH Tài chính ngân hàng | Tốt nghiệp Cao đẳng cùng ngành | Tài chính doanh nghiệp, Nghiệp vụ ngân hàng thương mại. | ||
| 03 | ĐH Quản trị kinh doanh | Tốt nghiệp Cao đẳng cùng ngành | Quản trị tài trính, Quản trị sản xuất và tác nghiệp | ||
| 04 | ĐH Công nghệ thông tin | Tốt nghiệp Cao đẳng(khối nghành kỹ thuật như: CNTT, Điện, Điện tử - Viễn thông, Xây dựng, Cấp thoát nước…) | Toán rời rạc, Kỹ thuật lập trình | ||
| 05 | ĐH kế toán | Tốt nghiệp Cao đẳng nghề | Kinh tế vi mô, Nguyên lý kế toán | ||
| 06 | ĐH Văn hóa học | Tốt nghiệp Cao đẳng cùng nhóm ngành: Văn hóa du lịch, Quản lý văn hóa, Thư viện - thông tin, Bảo tàng học, Văn hóa dân tộc thiểu số …. |
| TT | Bậc, Ngành | Đối tượng | Môn thi | Thời gian thi | Lịch học |
| 01 | ĐH Kế toán | Tốt nghiệp THPT | Toán, Lý, Hóa | Tháng 4 và 11 | Ngày thứ 7, CN và các tối xoay quanh thứ 7, CN |
| 02 | ĐH Quản trị kinh doanh | Tốt nghiệp THPT | Toán, Lý, Hóa | ||
| 03 | ĐH Kinh tế phát triển | Tốt nghiệp THPT | Toán, Lý, Hóa | ||
| 04 | ĐH Đại học luật | Tốt nghiệp THPT | Văn, Sử, Địa | ||
| 05 | ĐH Xây dựng DD&CN | Tốt nghiệp THPT | Toán, Lý, Hóa | ||
| 06 | ĐH Tài chính ngân hàng | Tốt nghiệp Đại học | Toán cao cấp, Anh văn | ||
| 07 | ĐH Đại học luật | Tốt nghiệp Đại học | Toán cao cấp, Anh văn | ||
| 08 | ĐH Tiếng Anh | Tốt nghiệp Đại học | Triết học, Anh văn | ||
| 09 | ĐH Kế toán | Tốt nghiệp Đại học | Toán cao cấp, Anh văn | ||
| 10 | ĐH Quản trị kinh doanh | Tốt nghiệp Đại học | Toán cao cấp, Anh văn |
Tác giả bài viết: N.V.Tiến
Theo dòng sự kiện
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn