CHỒNG LÀ GÌ

     
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Chồng là gì

*
*
*

chồng
*

- 1 dt. Người đàn ông có vợ: Đất xấu nặn chả nên nồi, Anh đi lấy vợ cho tôi lấy chồng (cd.) chuyện chồng con đức ông chồng một vợ một chồng.

- 2 I. đgt. Xếp các thứ, thường cùng loại, lên nhau: chồng hàng lên cho rộng còn thiếu ngồi chồng lên nhau. II. dt. Khối các vật được chồng lên nhau: Chồng bát còn có khi xô (tng.) chồng gạch chồng tiền.


(tin; A. stack, pile), một cách bố trí và thao tác thông tin đặc biệt. Thông tin được đặt vào các ô xếp liên tiếp nhau như kiểu chồng đĩa, bao giờ thông tin cũng chỉ được thêm vào hoặc lấy ra từ đỉnh của C. Các thao tác trên C được đặc trưng bởi các phép toán tiêu biểu như đặt dữ liệu vào đỉnh, lấy dữ liệu tại đỉnh, xem giá trị ở đỉnh, vv.


nd. Người đàn ông kết hôn với người đàn bà. Của chồng, công vợ. Chồng loan vợ phượng: chồng vợ xứng đôi.nđg.1. Nhiều cái để lên nhau. Suối tuôn dòng chảy, núi chồng lớp cao (Nh. Đ. Mai). 2. Xếp món tiền để đưa, để trả. Chồng tiền hụi (họ).nd. Gọi chung nhiều vật chất lên nhau: Một chồng sách. Mấy chồng chén dĩa.


Xem thêm: Embroidery Là Gì ?, Từ Điển Anh 'Embroidery' Là Gì

*

*

*



Xem thêm: Microbiome Và Microbiota Là Gì, Microbiota Là Gì

chồng

chồng noun
Husbandchồng loan vợ phượng: a perfect matchPile, heapmấy chồng bát đĩa: some piles of plates and bowls verb To pile, to heap, to overlapchồng gọn mấy quyển sách lại: to pile books neatlyvá chồng lên miếng vá cũ: to put a new patch overlapping the old onenợ mới chồng lên nợ cũ: new debts are heaped on old onesbundlehusbandoverlapchồng lấp: overlapchồng phủ: overlapchỗ chồng chéo: overlapcửa sổ chồng lấp: overlap windowghép chồng (hàn): overlapkhoảng xếp chồng: overlap spanmối hàn chồng: overlap (ing) jointmối hàn chồng: overlap weld jointnối chồng: overlapsự chồng: overlapsự chồng lên trên: overlapsự hàn chồng: overlap weldingsự hàn chồng: overlap weldsự nối chồng: overlapsự phủ chồng: overlapsự xếp chồng: overlaptấm lát chồng: overlap sidingxếp chồng: overlapstackchồng đĩa: disk stackchồng giấy: page stackchồng hòm khuôn: stackchồng ma trận: matrix stackxếp chồng: stackxếp chồng đống: stackxếp thành chồng: stack upxếp thành chồng: stackxếp thành đống, chồng thành đống: stackăng ten lưỡng cực xếp chồngstacked-dipole antennaăng ten xếp chồngstacked antennasbăng tải xếp chồngstacking conveyorbản in xếp chồngstacked pressesbảo quản xếp chồngstorage in stacksbỏ chồng chất đidelete overlaybộ xếp chồngstackerbù chuyển dịch của khối xếp chồngOverlapped Block Motion Compensation (OBMC)cấu tạo chồng gốisuperimposed structurechế độ đánh chồngovertype modechồng chấtaccumulatechồng chấtoverlaychồng chấtsuperposechồng chấtsuperpositionchồng chất (các vật)saddlechồng chậpsuperpositionchồng chập vânsuperposition fringechồng đĩadisk packchồng đĩa thancarbon pilechồng dữ liệudata pilechồng lên nhaujuxtaposechồng lớp polygonpolygon overlaychồng nề tà vẹtcribchồng nề tà vẹtcribworkchồng phiếu đục lỗpunched card columnstackchồng lên khay: pallet stackđánh chồng: stackbản in thử chồng nhiều màuprogressive proofsbóng mờ chồngghostcặp vợ chồng gia nhânworking couplecửa hiệu vợ chồng (mua bán)mom-and-pop storekhế ước tài sản vợ chồngmarriage settlementlỗ khoan chồngdouble punchmiễn thuế di sản vợ chồngmarital deductionnợ chồng chấtdouble liabilitiesquầy hàng vợ chồng (mua bán)mom-and-pop standsự chồngstackingsự chồng chất 2 công việc lên nhauoverlapping of two jobssự chồng việctime deepeningsự nêu giá mới chồng lên giá cũdouble pricingsự xếp chồng trên vánskid stackingtiền chồng trướcforeifttồn đơn hàng chồng chấtheavy backlogtồn đơn hàng chồng chất (quá nhiều)heavy backlogvợ, chồng lao động, làm việcworking couple