Command là gì

     
command tiếng Anh là gì?

command tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng command trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Command là gì


Thông tin thuật ngữ command tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
command(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ command

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

command tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ command trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ command tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Sao Kê Ngân Hàng ( Bank Statement Là Gì ? Cách Nhận Bank Statement Nhanh Nhất

command /kə"mɑ:nd/* danh từ- lệnh, mệnh lệnh=to give a command+ ra mệnh lệnh- quyền chỉ huy, quyền điều khiển- sự làm chủ=the command of the sea+ sự làm chủ trên mặt biển- sự kiềm chế, sự nén=command of one"s emotion+ sự nén xúc động=command over oneself+ sự tự chủ- sự tinh thông, sự thành thạo=to have a great command of a language+ thông thạo một thứ tiếng- đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan)- bộ tư lệnh=the Higher Command; the Supreme Command+ bộ tư lệnh tối cao!at command- sẵn sàng để tuỳ ý sử dụng!at the word of command- khi mệnh lệnh được ban ra!command night- tối biểu diễn do lệnh của vua=command performance+ buổi biểu diễn do lệnh của vua!in command of- điều khiển, chỉ huy!under the command of- dưới quyền chỉ huy của!to take command of- nắm quyền chỉ huy* ngoại động từ- ra lệnh, hạ lệnh=the officer commanded his men to fire+ viên sĩ quan hạ lệnh cho quân mình bắn- chỉ huy, điều khiển=to command a regiment+ chỉ huy trung đoàn- chế ngự, kiềm chế, nén=to command oneself+ tự kiềm chế, tự chủ=to command one"s temper+ nén giận- sẵn, có sẵn (để sử dụng)=to command a vast sum of money+ có sẵn một món tiền lớn- đủ tư cách để, đáng được; bắt phải, khiến phải=he commanded our sympathy+ anh ta đáng được chúng ta đồng tình=to command respect+ khiến phải kính trọng- bao quát=the hill commands the plain below+ quả đồi bao quát cánh đồng phía dưới* nội động từ- ra lệnh, hạ lệnh- chỉ huy, điều khiểncommand- (Tech) lệnh, mệnh/hiệu lệnh; lệnh máycommand- (điều khiển học) lệnh // lệnh, điều khiển- control c. lệnh điều khiển- stereotyped c. lệnh tiêu chuẩn - transfer c. lệnh truyền- unnumbered c. lệnh không đánh số

Thuật ngữ liên quan tới command

Tóm lại nội dung ý nghĩa của command trong tiếng Anh

command có nghĩa là: command /kə"mɑ:nd/* danh từ- lệnh, mệnh lệnh=to give a command+ ra mệnh lệnh- quyền chỉ huy, quyền điều khiển- sự làm chủ=the command of the sea+ sự làm chủ trên mặt biển- sự kiềm chế, sự nén=command of one"s emotion+ sự nén xúc động=command over oneself+ sự tự chủ- sự tinh thông, sự thành thạo=to have a great command of a language+ thông thạo một thứ tiếng- đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan)- bộ tư lệnh=the Higher Command; the Supreme Command+ bộ tư lệnh tối cao!at command- sẵn sàng để tuỳ ý sử dụng!at the word of command- khi mệnh lệnh được ban ra!command night- tối biểu diễn do lệnh của vua=command performance+ buổi biểu diễn do lệnh của vua!in command of- điều khiển, chỉ huy!under the command of- dưới quyền chỉ huy của!to take command of- nắm quyền chỉ huy* ngoại động từ- ra lệnh, hạ lệnh=the officer commanded his men to fire+ viên sĩ quan hạ lệnh cho quân mình bắn- chỉ huy, điều khiển=to command a regiment+ chỉ huy trung đoàn- chế ngự, kiềm chế, nén=to command oneself+ tự kiềm chế, tự chủ=to command one"s temper+ nén giận- sẵn, có sẵn (để sử dụng)=to command a vast sum of money+ có sẵn một món tiền lớn- đủ tư cách để, đáng được; bắt phải, khiến phải=he commanded our sympathy+ anh ta đáng được chúng ta đồng tình=to command respect+ khiến phải kính trọng- bao quát=the hill commands the plain below+ quả đồi bao quát cánh đồng phía dưới* nội động từ- ra lệnh, hạ lệnh- chỉ huy, điều khiểncommand- (Tech) lệnh, mệnh/hiệu lệnh; lệnh máycommand- (điều khiển học) lệnh // lệnh, điều khiển- control c. lệnh điều khiển- stereotyped c. lệnh tiêu chuẩn - transfer c. lệnh truyền- unnumbered c. lệnh không đánh số

Đây là cách dùng command tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Giải Nghĩa: Fwb Nghĩa Là Gì ? Là Viết Tắt Của Từ Gì? Những Ưu Nhược Điểm Của Mối Quan Hệ Fwb

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ command tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập ktktdl.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

command /kə"mɑ:nd/* danh từ- lệnh tiếng Anh là gì? mệnh lệnh=to give a command+ ra mệnh lệnh- quyền chỉ huy tiếng Anh là gì? quyền điều khiển- sự làm chủ=the command of the sea+ sự làm chủ trên mặt biển- sự kiềm chế tiếng Anh là gì? sự nén=command of one"s emotion+ sự nén xúc động=command over oneself+ sự tự chủ- sự tinh thông tiếng Anh là gì? sự thành thạo=to have a great command of a language+ thông thạo một thứ tiếng- đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan)- bộ tư lệnh=the Higher Command tiếng Anh là gì? the Supreme Command+ bộ tư lệnh tối cao!at command- sẵn sàng để tuỳ ý sử dụng!at the word of command- khi mệnh lệnh được ban ra!command night- tối biểu diễn do lệnh của vua=command performance+ buổi biểu diễn do lệnh của vua!in command of- điều khiển tiếng Anh là gì? chỉ huy!under the command of- dưới quyền chỉ huy của!to take command of- nắm quyền chỉ huy* ngoại động từ- ra lệnh tiếng Anh là gì? hạ lệnh=the officer commanded his men to fire+ viên sĩ quan hạ lệnh cho quân mình bắn- chỉ huy tiếng Anh là gì? điều khiển=to command a regiment+ chỉ huy trung đoàn- chế ngự tiếng Anh là gì? kiềm chế tiếng Anh là gì? nén=to command oneself+ tự kiềm chế tiếng Anh là gì? tự chủ=to command one"s temper+ nén giận- sẵn tiếng Anh là gì? có sẵn (để sử dụng)=to command a vast sum of money+ có sẵn một món tiền lớn- đủ tư cách để tiếng Anh là gì? đáng được tiếng Anh là gì? bắt phải tiếng Anh là gì? khiến phải=he commanded our sympathy+ anh ta đáng được chúng ta đồng tình=to command respect+ khiến phải kính trọng- bao quát=the hill commands the plain below+ quả đồi bao quát cánh đồng phía dưới* nội động từ- ra lệnh tiếng Anh là gì? hạ lệnh- chỉ huy tiếng Anh là gì? điều khiểncommand- (Tech) lệnh tiếng Anh là gì? mệnh/hiệu lệnh tiếng Anh là gì? lệnh máycommand- (điều khiển học) lệnh // lệnh tiếng Anh là gì? điều khiển- control c. lệnh điều khiển- stereotyped c. lệnh tiêu chuẩn - transfer c. lệnh truyền- unnumbered c. lệnh không đánh số

kimsa88
cf68