CREDIBILITY LÀ GÌ

     
An ancient inscription, which scholars judge as credible, states that Pharaoh Thutmose III of Egypt (second millennium B.C.E.) presented some 13.5 tons <12 t> of gold to the temple of Amun-Ra at Karnak.

Bạn đang xem: Credibility là gì


Một bản khắc xưa mà các học giả công nhận là đáng tin cậy cho biết Pha-ra-ôn Thutmose III của Ai Cập (thiên niên kỷ thứ hai TCN) đã dâng tặng khoảng 12 tấn vàng cho đền thờ Amun-Ra ở Karnak.
Your psychoanalysis would probably have a bit more credibility if it wasn"t being offered under police custody.
Những phân tích tâm lý của cha sẽ đáng thuyết phục hơn đấy nếu như điều đó không phải được nói bởi viên cảnh sát vừa bị bắt giam
By this time Prince Ramesuan and the war party had lost all credibility within the war council, seeing no other choice the king obliged.
Đến thời hoàng kim Ramesuan và cuộc chiến tranh đã mất tất cả lòng tin trong hội đồng chiến tranh, không có sự lựa chọn nào khác mà nhà vua buộc phải.
Their dissimilarities, however, actually establish their credibility and veracity, allowing no charge of deceit and collusion.
Tuy nhiên, các sự khác nhau trong sự tường thuật thật ra làm vững thêm sự tín nhiệm và tính chất chân thật của họ, và không thể nào tố cáo họ là lừa đảo hoặc thông đồng với nhau (II Phi-e-rơ 1:16-21).
Credible reports on social media indicate that a number of detainees were taken to an administrative holding center (trung tam ho tro xa hoi) where “social deviants” are incarcerated and reeducated.
Có nhiều thông báo khả tín trên mạng xã hội cho biết một số người bị bắt giữ đã bị đưa về một trung tâm hỗ trợ xã hội, nơi quản chế và giáo dục các đối tượng “lầm lạc.”
So violence interruptors hired from the same group, credibility, trust, access, just like the health workers in Somalia, but designed for a different category, and trained in persuasion, cooling people down, buying time, reframing.
Vậy nên, những người can thiệp vào bạo lực được thuê từ cùng một nhóm có sự tín nhiệm, tin tưởng, và khả năng tiếp cận giống như những nhân viên y tế tại Somalia, nhưng được dành riêng cho hạng mục khác và được đào tạo để thuyết phục trấn tĩnh mọi người, kéo dài thời gian, tái đào đạo
There is no credible evidence that the church system that arose following the death of Jesus’ apostles was ever directed by God’s holy spirit. —Romans 8:9; Galatians 5:19-21.
Không có bằng chứng đáng tin cậy nào cho thấy hệ thống giáo hội được thành lập sau khi các sứ đồ của Chúa Giê-su qua đời đã được thánh linh Đức Chúa Trời hướng dẫn.—Rô-ma 8:9; Ga-la-ti 5:19-21.
Nonetheless, a credible option may be to plant trees within the local bioregion and maintain the forest on a permanent basis, thus locking up carbon produced by burning fossil fuels.
Tuy nhiên, một lựa chọn đáng tin cậy là có thể trồng cây trong vùng sinh học địa phương và duy trì rừng trên cơ sở lâu dài, do đó giảm cacbon được sản xuất bởi đốt nhiên liệu hóa thạch.

Xem thêm: Task 3 Unit 8 Lớp 10 - Hướng Dẫn Giải Unit 8


However, there is likely to be a greater level of credibility inherent in a nearby and visible scheme than in a far-distant one.
For over 60 years, the Watchtower Bible School of Gilead has acquired credibility and a sterling reputation because of the ‘heap of good witness’ given by the school’s graduates.
Hơn 60 năm qua, Trường Kinh Thánh Ga-la-át của Hội Tháp Canh đã tạo được uy tín và danh tiếng nhờ ‘đống bằng chứng tốt’ mà các học viên tốt nghiệp của trường để lại.
231 Ồ, đầu tiên, 232 cảnh sát sẽ cần một kẻ tình nghi mới, đủ đáng tin 233 cho những vụ giết người của Bloody Face 234
However, there have been no credible studies or evidence put forward, as yet, to demonstrate that it is cheaper to operate from OFCs than major IFCs/RFCs.
Tuy nhiên, chưa có nghiên cứu hay bằng chứng đáng tin cậy nào được đưa ra, tuy nhiên, để chứng minh rằng hoạt động từ OFC rẻ hơn so với các IFC / RFC chính.
Malicious magic users can become a credible cause for disease, sickness in animals, bad luck, sudden death, impotence and other such misfortunes.
Người sử dụng ma thuật xấu xa có thể trở thành một nguyên nhân đáng tin cậy đối với bệnh, bệnh ở động vật, xui xẻo, cái chết đột ngột, bất lực và bất hạnh khác.
Lucas believed that "what is required for true credibility is a used future", opposing the interpretation of "future in most futurist movies" that "always looks new and clean and shiny."
Lucas tin rằng "những gì cần thiết cho sự tín nhiệm thực sự là một tương lai đã được sử dụng", đối ngược với các "tương lai trong hầu hết các bộ phim tương lai", rằng chúng "luôn luôn trông mới và sạch sẽ và sáng bóng."
Nhưng chúng ta có thể xác định những câu chuyện trong Kinh Thánh có đáng tin và chính xác hay không.
The name of the GmbH form emphasizes the fact that the owners (Gesellschafter, also known as members) of the entity are not personally liable or credible for the company"s debts.
Tên gọi GmbH nhấn mạnh một thực tế là các chủ sở hữu (Gesellschafter, còn được gọi là thành viên) của thực thể này không phải chịu trách nhiệm cá nhân đối với các khoản nợ của công ty.
Similarly, an elder or a ministerial servant who encourages others in the house-to-house ministry yet seldom joins his family in that activity soon loses credibility, both in the family and in the congregation. —1 Corinthians 15:58; compare Matthew 23:3.

Xem thêm: Soạn Cách Làm Bài Văn Lập Luận Giải Thích Chi Tiết Cho Học Sinh Lớp 7


Tương tự như thế, nếu một trưởng lão hoặc một tôi tớ thánh chức khuyến khích người khác làm công việc rao giảng từ nhà này sang nhà kia nhưng ít khi nào anh đi cùng với gia đình để làm công việc này thì chẳng bao lâu anh sẽ mất sự tín nhiệm cả trong gia đình và trong hội thánh. (I Cô-rinh-tô 15:58; so sánh Ma-thi-ơ 23:3).
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M