Identity Là Gì

     
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Identity là gì

*
*
*

identity
*

Identity (Econ) Đồng nhất thức.+ Một phương trình đúng theo định nghĩa hay có tác dụng xác định một biến nào đó.
identity /ai"dentiti/ danh từ
tính đồng nhất; sự giống hệta case of mistaken identity: trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...) (toán học) đồng nhất thứcđồng nhấtidentity element: phần tử đồng nhấtidentity gate: cổng đồng nhấtidentity gate: cửa đồng nhấtidentity homomorphism: đồng cấu đồng nhấtidentity link: liên kết đồng nhấtidentity mapping: ánh xạ đồng nhấtidentity morphism: cấu xạ đồng nhấtidentity number: số đồng nhấtidentity operation: thao tác đồng nhấtidentity operation: phép toán đồng nhấtidentity token: token đồng nhấtidentity token: mã thông báo đồng nhấtidentity token: thẻ thông báo đồng nhấtidentity unit: đơn vị đồng nhấtidentity unit: bộ đồng nhấtlaw of identity: luật đồng nhấtpolynomial identity: đồng nhất thức đa thứctrigonometrical identity: đồng nhất thức lượng giácLĩnh vực: toán & tinđồng nhất thứcpolynomial identity: đồng nhất thức đa thứctrigonometrical identity: đồng nhất thức lượng giácmã đồng nhấtphép đồng nhấtGiải thích VN: Là phép chồng xếp topo của một lớp đối tượng (đầu vào) với một lớp đối tượng vùng (được đồng nhất). Với mỗi đối tượng của lớp đầu vào, thực hiện phép giao với các đối tượng trong lớp được đồng nhất, tạo ra các đối tượng mới cùng kiểu đối tượng với lớp đầu vào. Ví dụ, một tuyến đường (kiểu đối tượng đường, lớp đầu vào) đi qua hai thành phố (lớp được đồng nhất) sẽ tách thành hai đối tượng đường, mỗi đối tượng có thuộc tính của tuyến đường đó và của thành phố mà nó đi qua. So sánh với intersect (giao) và union (hợp).Subscriber identity module (SIM)môđun nhận dạng thuê baocalling party identity message CIMthông báo nhận dạng phía gọi điện thoạicomponent of the identitythành phần của đơn vịgroup call identitymã nhận dạng cuộc gọi nhómidentity badgethẻ hiệu nhận dạngidentity elementphần tử đơn vịđồng nhất thứcgiám địnhnhận dạngnhận diệnidentity the payee of a cheque: nhận diện người lãnh tiền chi phiếunhận ranhận rõsự đồng nhấtaccounting identity: sự đồng nhất kế toánsự giống nhau hoàn toàntính đồng nhấtcorporate identitysự nhận biết công tycultural identity cardthẻ chứng minh thuộc khối văn hóaidentity cardthẻ căn cướcidentity cardthẻ học sinhidentity certificatechứng thư hộ tịchidentity certificatecông chứng thưidentity of sealssự giống con dấuidentity of signaturesự giống chữ kýidentity papersgiấy căn cướcidentity papersgiấy chứng nhân thântask identitysự xác định nhiệm vụ

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): identification, identity, identify, identifiable, unidentified


*



Xem thêm: Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Luyện Tập Chung Trang 48, Giải Bài 2 Trang 48

*

*

identity

Từ điển Collocation

identity noun

ADJ. true | assumed, false He was discovered living under an assumed identity in South America. | mistaken This is obviously a case of mistaken identity. | new | common, corporate, cultural, national, personal, political, racial, sexual

VERB + IDENTITY create, develop, establish, forge They are still struggling to establish their identity as a political party. The company forged its own identity by producing specialist vehicles. | give sb/sth He felt that having a job gave him an identity. | maintain, preserve Many minority groups are struggling to maintain their cultural identity. | lose | change He changed his identity and moved abroad on his release from prison. | assume She was given a false passport and assumed a new identity. | disclose, reveal He refused to reveal the identity of his client. | discover, find out | guess It was easy to guess the identity of the thief. | conceal, hide, keep secret, protect Her voice was disguised to conceal her identity.

IDENTITY + NOUN bracelet, tag | card, documents, papers | code | parade The victim picked out her attacker in an identity parade. | crisis The country suffered from an identity crisis for years after the civil war.

PREP. ~ as Scotland has never lost its identity as a separate nation.

PHRASES proof of identity The police officer asked him for proof of identity. | a search for identity His search for his cultural identity took him to where his parents were born. | a sense of identity

Từ điển WordNet


n.

the individual characteristics by which a thing or person is recognized or known

geneticists only recently discovered the identity of the gene that causes it

it was too dark to determine his identity

she guessed the identity of his lover




Xem thêm: Lãi Ròng Là Gì ? Cách Tính Lãi Ròng? Ý Nghĩa Và Cách Tính Lãi Ròng (Net Profit)

English Synonym and Antonym Dictionary

identitiessyn.: identicalness identity element identity operator indistinguishability individuality personal identity