Intimate là gì

     
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
intimate
*
intimate<"intimit>tính từ thân mật, mật thiết, thân tình intimate friends những người bạn thân an intimate friendship một tình bạn thân thiết we"d been intimate for some time chúng tôi đã có lúc rất thân nhau có quan hệ tình dục (nhất là ngoài phạm vi hôn nhân) she was accused of being intimate with several men cô ấy bị buộc tội có quan hệ tình dục với một số người có thể hoặc nhằm khuyến khích các quan hệ gần gũi (nhất là quan hệ tình dục), điển hình là những nơi yên tĩnh, kín đáo an intimate restaurant/atmosphere nhà hàng kín đáo/ không khí ấm cúng riêng tư to tell a friend the intimate details of one"s life kể cho bạn nghe những chuyện riêng tư của đời mình an intimate diary cuốn nhật ký cá nhân (về kiến thức) cụ thể và có được do nghiên cứu sâu sắc hoặc qua kinh nghiệm lâu đời an intimate knowledge of African religions kiến thức sâu sắc về các tôn giáo ở châu Phi to be/get on intimate terms with sb biết ai rất rõ và thân thiếtdanh từ người bạn thân Sir Reginald, known to his intimates as " Porky" Ngài Reginald, được những người bạn thân gọi bằng cái tên "Porky"ngoại động từ báo cho biết, cho biết một cách kín đáo hoặc gián tiếp he intimated his wishes with a slight nod of his head anh ấy thể hiện ý muốn của mình bằng cái gật đầu nhẹ she has intimated to us that she no longer wishes to be considered for the post cô ấy tâm sự (với chúng tôi) rằng cô ấy chẳng muốn được xét vào chức vụ đó nữa the judge has not intimated (to the jury) whether they will be allowed to reach a majority verdict ông thẩm phán chưa báo cho hội đồng xét xử biết liệu họ có được phép lấy phán quyết đa số hay không
*
/"intimit/ tính từ thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc riêng tư, riêng biệt; ấm cúng chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm (thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...) danh từ người thân, người tâm phúc người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...) ngoại động từ báo cho biết, cho biết gợi cho biết, gợi ý
*