Mess Là Gì

     
mess tiếng Anh là gì?

mess tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng mess trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Mess là gì


Thông tin thuật ngữ mess tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
mess(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ mess

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

mess tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ mess trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mess tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Lý Thuyết Chạy Tiếp Sức Lớp 12, Chạy Tiếp Sức Là Gì

mess /mes/* danh từ- tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu=the whole room was in a mess+ tất cả gian phòng ở trong một tình trạng bừa bộ bẩn thỉu- nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...)=at mess+ đang ăn=to go to mess+ đi ăn- món thịt nhừ; món xúp hổ lốn- món ăn hổ lốn (cho chó)!mess of pottage- miếng đỉnh chung, bả vật chết* ngoại động từ- lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng=to mess up a plan+ làm hỏng một kế hoạch* nội động từ- (quân sự) ăn chung với nhau- (+ about) lục lọi, bày bừa=what are you messing about up there?+ anh đang lục lọi cái gì trên đó- (+ around, about) làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn

Thuật ngữ liên quan tới mess

Tóm lại nội dung ý nghĩa của mess trong tiếng Anh

mess có nghĩa là: mess /mes/* danh từ- tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu=the whole room was in a mess+ tất cả gian phòng ở trong một tình trạng bừa bộ bẩn thỉu- nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...)=at mess+ đang ăn=to go to mess+ đi ăn- món thịt nhừ; món xúp hổ lốn- món ăn hổ lốn (cho chó)!mess of pottage- miếng đỉnh chung, bả vật chết* ngoại động từ- lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng=to mess up a plan+ làm hỏng một kế hoạch* nội động từ- (quân sự) ăn chung với nhau- (+ about) lục lọi, bày bừa=what are you messing about up there?+ anh đang lục lọi cái gì trên đó- (+ around, about) làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn

Đây là cách dùng mess tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: So Với Mối Ghép Đinh Tán, Mối Ghép Hàn Có Ưu Điểm Của Mối Ghép Bằng Hàng Là : A

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mess tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập ktktdl.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

mess /mes/* danh từ- tình trạng hỗn độn tiếng Anh là gì? tình trạng lộn xộn tiếng Anh là gì? tình trạng bừa bộn tiếng Anh là gì? tình trạng bẩn thỉu=the whole room was in a mess+ tất cả gian phòng ở trong một tình trạng bừa bộ bẩn thỉu- nhóm người ăn chung (trong quân đội) tiếng Anh là gì? bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại tiếng Anh là gì? trên tàu...)=at mess+ đang ăn=to go to mess+ đi ăn- món thịt nhừ tiếng Anh là gì? món xúp hổ lốn- món ăn hổ lốn (cho chó)!mess of pottage- miếng đỉnh chung tiếng Anh là gì? bả vật chết* ngoại động từ- lòm lộn xộn tiếng Anh là gì? làm mất trật tự tiếng Anh là gì? xáo lộn tiếng Anh là gì? làm bẩn tiếng Anh là gì? làm hỏng=to mess up a plan+ làm hỏng một kế hoạch* nội động từ- (quân sự) ăn chung với nhau- (+ about) lục lọi tiếng Anh là gì? bày bừa=what are you messing about up there?+ anh đang lục lọi cái gì trên đó- (+ around tiếng Anh là gì? about) làm tắc trách tiếng Anh là gì? làm mất thì giờ làm việc linh tinh tiếng Anh là gì? đà đẫn

kimsa88
cf68