Pension là gì

     
pensions tiếng Anh là gì?

pensions tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng pensions trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Pension là gì


Thông tin thuật ngữ pensions tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
pensions(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ pensions

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

pensions tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pensions trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pensions tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Số 45 Biểu Diễn Sáng Hệ Cơ Số 16 Là :, Giúp Mình Với Đang Kiểm Tra Cần Gấp Ạ

Pension- (Econ) Tiền lương hưu.+ Cơ chế lương hưu gồm hai kiểu, có phạm vi rộng: 1)Hệ thống vốn dự trữ liên quan đến việc phân phối lại suốt đời một cá nhân, dựa vào tiết kiệm của người lao động để tích luỹ vốn và sau đó vốn được tiêu dùng trong thời gian về hưu; 2)Hệ thống thanh toán cho người về hưu, đưa đến sự phân phối lại ở một thời điểm giữa các cá nhân sao cho những người làm việc hỗ trợ những người về hưu.pension /"penʃn/* danh từ- lương hưu=to retire on a pension+ về hưu- tiền trợ cấp=old-age pension+ tiền trợ cấp dưỡng lão- nhà trọ cơm tháng=to live en pension at+ ăn ở trọ tại* ngoại động từ- trả lương hưu- trợ cấp cho=to pension someone off+ sa thải ai có phát tiền trợ cấp; cho ai về hưu, cho ai về vườn

Thuật ngữ liên quan tới pensions

Tóm lại nội dung ý nghĩa của pensions trong tiếng Anh

pensions có nghĩa là: Pension- (Econ) Tiền lương hưu.+ Cơ chế lương hưu gồm hai kiểu, có phạm vi rộng: 1)Hệ thống vốn dự trữ liên quan đến việc phân phối lại suốt đời một cá nhân, dựa vào tiết kiệm của người lao động để tích luỹ vốn và sau đó vốn được tiêu dùng trong thời gian về hưu; 2)Hệ thống thanh toán cho người về hưu, đưa đến sự phân phối lại ở một thời điểm giữa các cá nhân sao cho những người làm việc hỗ trợ những người về hưu.pension /"penʃn/* danh từ- lương hưu=to retire on a pension+ về hưu- tiền trợ cấp=old-age pension+ tiền trợ cấp dưỡng lão- nhà trọ cơm tháng=to live en pension at+ ăn ở trọ tại* ngoại động từ- trả lương hưu- trợ cấp cho=to pension someone off+ sa thải ai có phát tiền trợ cấp; cho ai về hưu, cho ai về vườn

Đây là cách dùng pensions tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Review 1 Trang 36 Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Bài Review 1 Lớp 7, Review 1 Trang 36 Sgk Tiếng Anh 7 Mới

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pensions tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập ktktdl.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

Pension- (Econ) Tiền lương hưu.+ Cơ chế lương hưu gồm hai kiểu tiếng Anh là gì? có phạm vi rộng: 1)Hệ thống vốn dự trữ liên quan đến việc phân phối lại suốt đời một cá nhân tiếng Anh là gì? dựa vào tiết kiệm của người lao động để tích luỹ vốn và sau đó vốn được tiêu dùng trong thời gian về hưu tiếng Anh là gì? 2)Hệ thống thanh toán cho người về hưu tiếng Anh là gì? đưa đến sự phân phối lại ở một thời điểm giữa các cá nhân sao cho những người làm việc hỗ trợ những người về hưu.pension /"penʃn/* danh từ- lương hưu=to retire on a pension+ về hưu- tiền trợ cấp=old-age pension+ tiền trợ cấp dưỡng lão- nhà trọ cơm tháng=to live en pension at+ ăn ở trọ tại* ngoại động từ- trả lương hưu- trợ cấp cho=to pension someone off+ sa thải ai có phát tiền trợ cấp tiếng Anh là gì? cho ai về hưu tiếng Anh là gì? cho ai về vườn

kimsa88
cf68