Political correctness là gì

     

THỬ BÀN VỀ CÁCH DỊCH THUẬT NGỮ ‘POLITICALLY CORRECT’ & ‘POLITICAL CORRECTNESS’

Hai thuật ngữ này một thời và cho đến nay vẫn gây ra cuộc tranh luận về cách dịch kể từ cuộc thi Miss Universe 2018 dù chúng được dùng trong thế giới Anh ngữ khá lâu. Cách đây một năm, tôi có đề cập trên nhóm Ngôn ngữ, Văn hóa, và Dịch thuật về một video ‘Lost Voice Guy’ trong chương trình ‘Britain’ve got talent’ có một phát ngôn có thuật ngữ này (đề cập ở bên dưới) nhưng đáng tiếc không có sự đóng góp nào. Nay, thật tình cờ, một thành viên của Biên Phiên Dịch Tiếng Anh nêu lại để tìm kiếm một tương đương cho thuật ngữ. Vì vậy, tôi mạn phép trò chuyện ở đây và hy vọng sẽ có nhiều ‘tranh luận’ và ‘đề xuất’.

Bạn đang xem: Political correctness là gì

Xin giới thiệu hai định nghĩa về POLITICALLY CORRECT (adjective) và POLITICAL CORRECTNESS (noun) và một định nghĩa về EUPHEMISM

POLITICALLY CORRECT adjective /pəˌlɪtɪkli kəˈrekt/: used to describe language or behaviour that deliberately tries to avoid offending particular groups of people

POLITICAL CORRECTNESS noun /pəˌlɪtɪkl kəˈrektnəs/: the principle of avoiding language and behaviour that may offend particular groups of people (sometimes disapproving)

For reasons of political correctness we have been asked to withdraw our advertisement from the national press.

EUPHEMISM (noun) /ˈjuːfəmɪzəm/: UYỂN NGỮ/NHÃ NGỮ

Theo từ điển Longman về ‘GDNN và NNHUD’ (tr.130) thì Uyển ngữ/nhã ngữ là ‘việc sử dụng một từ được cho là ít gây xúc phạm hoặc khó chịu hơn một từ khác. Ví dụ, ‘indisposed’ thay vì ‘sick’, hoặc ‘to pass away’, thay vì ‘to die’’ (the use of a word which is thought to be less offensive or unpleasant than another word. For example, indisposed instead of sick, or to pass away, instead of to die).

Từ định nghĩa về ‘uyển ngữ’ của từ điển Longman ta thấy lối tường giải tính từ ‘politically correct’ và danh từ ‘politically correctness’ nói trên gói gọn ý ‘ việc sử dụng (từ ngữ) ít gây xúc phạm’ như ‘describe language or behaviour that deliberately tries to avoid offending …’, ‘of avoiding language and behaviour that may offend …)

THUẬT NGỮ ‘POLITICALLY CORRECT’ TRONG ‘LOST VOICE GUY’ Ở BRITAIN’ VE GOT TALENT & ĐỀ XUẤT TƯƠNG ĐƯƠNG

POLITICALLY CORRECT : (TỪ NGỮ/HÀNH VI/CƯ XỬ …) UYỂN NGỮ; HAY HO; KHÉO LÉO; ĐỂ LẤY LÒNG

‘I hate we have so many politically correct words (lối dùng từ uyển ngữ/lối dùng từ hay ho/lối dùng từ để lấy lòng) to describe disabled people now. It’s all special needs . Special schools. Special Olympics. I don’t know what is so special about me. That is why it always alarms me to hear about Special Forces going to war. (trích từ ‘lost voice guy’ trong ‘Britain’ ve Got Talent’).https://www.youtube.com/watch?v=xsqInns6LXQ

POLITICALLY CORRECT TRONG ‘MISS UNIVERSE 2018’

The #MeToo movement has sparked a global conversation. In response, some have said the world has become too politically correct? Do you think the #MeToo movement has gone too far?Phong trào #MeToo đã làm bùng lên cuộc đối thoại toàn cầu. Đáp lại, có người nói rằng thiên hạ nay bị mê hoặc lối nói hay ho/hài lòng với lối cư xử lấy lòng?. Cô có nghĩ phong trào#MeToođã đi quá xa không?https://vnexpress.net/…/vi-sao-phien-dich-vien-cho-h-hen-ni…

TÍNH TỪ ‘POLITICALLY CORRECT’ TRONG CÁC VÍ DỤ & ĐỀ XUÂT TƯƠNG ĐƯƠNG

1. Some people think that "fireman" is a sexist term, and prefer the politically correct term "firefighter".

Xem thêm: Cải Kale Là Gì ? 16 Tác Dụng Của Cải Xoăn Kale Với Sức Khỏe Và Sắc Đẹp

- Một số người nghĩ "fireman" là một từ mang tính phân biệt giới tính, vì vậy thích từ firefighter" mang nghĩa ‘uyển ngữ’ hơn.https://dictionary.cambridge.org/dic...sh/firefighter

2. It is not politically correct to laugh at speech impediments.

- Thật không phải là ‘một hành vi hay ho’ khi cười nhạo tật nói khó khăn.https://www.encyclopedia.com/social-...al-correctness

3. It is not politically correct to object to the gender pay gap

- Thật không ‘hay ho gì’ khi phản đối chênh lệch mức lương theo giới tính.https://www.theguardian.com/commenti...al-correctness

POLITICAL CORRECTNESS*: LỐI NÓI UYỂN NGỮ/NHÃ NGỮ; LỐI NÓI/CƯ XỬ HAY HO; LỐI NÓI/CƯ XỬ ĐỂ LẤY LÒNG; LỐI NÓI/CƯ XỬ KHÉO LÉO

1. Is political correctness preventing free speech?

- Có phải ‘lối cư xử khéo léo’/ ‘lối dùng từ hay ho’ đang ngăn cản tự do ngôn luận?https://www.quora.com/Is-political-c...-some-examples

2. “Political correctness” became the guideline for censoring free thought on campuses.

- ‘Lối nói uyển ngữ’, tức là ‘lối nói được lòng, đã trở đường lối chỉ đạo để kiểm duyệt tư tưởng tự do trong (khuôn viên) trường đại học.

Xem thêm: Văn Lớp 8 Bài Hịch Tướng Sĩ (Trang 55), Soạn Bài Hịch Tướng Sĩ

*Lưu ý:

- Trong trường hợp ‘Political correctness’ làm chủ ngữ trong câu như hai câu trên, cách dịch của blogger Trần Hữu Thục tronghttps://khanhquoctran.com/…/hoc-tieng-anh-politically-corr…/là ‘phát ngôn thận trọng’/ ‘phát ngôn phải đạo’ rất phù hợp và hay.