Practices là gì

     
practices tiếng Anh là gì?

practices tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng practices trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Practices là gì


Thông tin thuật ngữ practices tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
practices(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ practices

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

practices tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ practices trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ practices tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Từ Điển Tiếng Việt " Bựa Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Bựa Từ Điển Tiếng Việt Bựa

practice /"præktis/* danh từ- thực hành, thực tiễn=in practice+ trong thực hành, trong thực tiễn=to put in (into) practice+ thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn- thói quen, lệ thường=according to the usual practice+ theo lệ thường=to make a practice of getting up early+ tạo thói quen dậy sớm- sự rèn luyện, sự luyện tập=practice makes perfect+ rèn luyện nhiều thì thành thạo, tập luyện nhiều thì giỏi=to be in practice+ có rèn luyện, có luyện tập=to be out of practice+ không rèn luyện, bỏ luyện tập=firing practice+ sự tập bắn=targetr practice+ sự tập bắn bia- sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư=to sell the practice+ để lại phòng khám bện và khách hàng; để lại phòng luật sư và khách hàng=to buy the practice of...+ mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của...=to have a large practice+ đông khách hàng- (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn=sharp practices+ thủ đoạn bất lương=discreditable practice+ mưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối- (pháp lý) thủ tục* ngoại động từ & nội động từ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practisepractice- thực tiễn; sự hoạt động; hành động; sự áp dụng; luyện tập

Thuật ngữ liên quan tới practices

Tóm lại nội dung ý nghĩa của practices trong tiếng Anh

practices có nghĩa là: practice /"præktis/* danh từ- thực hành, thực tiễn=in practice+ trong thực hành, trong thực tiễn=to put in (into) practice+ thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn- thói quen, lệ thường=according to the usual practice+ theo lệ thường=to make a practice of getting up early+ tạo thói quen dậy sớm- sự rèn luyện, sự luyện tập=practice makes perfect+ rèn luyện nhiều thì thành thạo, tập luyện nhiều thì giỏi=to be in practice+ có rèn luyện, có luyện tập=to be out of practice+ không rèn luyện, bỏ luyện tập=firing practice+ sự tập bắn=targetr practice+ sự tập bắn bia- sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư=to sell the practice+ để lại phòng khám bện và khách hàng; để lại phòng luật sư và khách hàng=to buy the practice of...+ mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của...=to have a large practice+ đông khách hàng- (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn=sharp practices+ thủ đoạn bất lương=discreditable practice+ mưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối- (pháp lý) thủ tục* ngoại động từ & nội động từ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practisepractice- thực tiễn; sự hoạt động; hành động; sự áp dụng; luyện tập

Đây là cách dùng practices tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: To, Cc Là Gì ? Chi Tiết Về Ý Nghĩa Của Cc Trong Các Lĩnh Vực

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ practices tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập ktktdl.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

practice /"præktis/* danh từ- thực hành tiếng Anh là gì? thực tiễn=in practice+ trong thực hành tiếng Anh là gì? trong thực tiễn=to put in (into) practice+ thực hành tiếng Anh là gì? đem áp dụng vào thực tiễn- thói quen tiếng Anh là gì? lệ thường=according to the usual practice+ theo lệ thường=to make a practice of getting up early+ tạo thói quen dậy sớm- sự rèn luyện tiếng Anh là gì? sự luyện tập=practice makes perfect+ rèn luyện nhiều thì thành thạo tiếng Anh là gì? tập luyện nhiều thì giỏi=to be in practice+ có rèn luyện tiếng Anh là gì? có luyện tập=to be out of practice+ không rèn luyện tiếng Anh là gì? bỏ luyện tập=firing practice+ sự tập bắn=targetr practice+ sự tập bắn bia- sự hành nghề (của bác sĩ tiếng Anh là gì? luật sư) tiếng Anh là gì? khách hàng (của bác sĩ tiếng Anh là gì? luật sư) tiếng Anh là gì? phòng khám bệnh tiếng Anh là gì? phòng luật sư=to sell the practice+ để lại phòng khám bện và khách hàng tiếng Anh là gì? để lại phòng luật sư và khách hàng=to buy the practice of...+ mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của... tiếng Anh là gì? mua lại phòng luật sư và khách hàng của...=to have a large practice+ đông khách hàng- (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu tiếng Anh là gì? mưu đồ tiếng Anh là gì? thủ đoạn=sharp practices+ thủ đoạn bất lương=discreditable practice+ mưu đồ xấu xa tiếng Anh là gì? âm mưu đen tối- (pháp lý) thủ tục* ngoại động từ & tiếng Anh là gì? nội động từ- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (như) practisepractice- thực tiễn tiếng Anh là gì? sự hoạt động tiếng Anh là gì? hành động tiếng Anh là gì? sự áp dụng tiếng Anh là gì? luyện tập

kimsa88
cf68