Prestige là gì

     
respect and admiration given to someone or something, usually because of a reputation for high quality, success, or social influence:


Bạn đang xem: Prestige là gì

 

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ ktktdl.edu.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.


respect and admiration given to someone or something, usually because of a reputation for high quality, success, or social influence:
respect or admiration that is given to someone or something, usually because of the reputation that they have for high quality, success, or social influence:
used to describe something that causes people to feel respect or admiration, for example because it is of high quality or connected with social success:
Furthermore, there is a general perception that there is more prestige involved in treatment than in prevention.
Metaphors do not poverty make, but through cultural discourse practices are valorized, options legitimated and statuses lent prestige or disparagement.
As will become clear later, this means that artists and producers located in lower prestige groups were more reluctant to be interviewed.
I also asked them to rate artists on a prestige scale from 1 to 10 according to the respect they personally felt for their work.
To summarise, songwriters generally have more prestige than interpreters, but prestige is above all a function of where artists are located in the field.
As a result, the regression equation may underestimate the relationship between success and prestige among older artists.
They described artists with low prestige as "useless", arguing that they "could have never existed and it would not have changed anything about anything".
They associated prestige with artists who were "real stars", who were recognised on the street, who were talked about.
In spatial terms, districts were informal clusters of villages within a loosely defined geographical area whose inhabitants practiced intermarriage and exchanged trade and prestige goods.
Instead, the concept of three " sorts of people " expressed a rudimentary perception of broad, rough-edged affinities between occupations of similar wealth, administrative power, and prestige.
Similar to the figures, height has little impact on prestige; rather, status is expressed in vertical placement.


Xem thêm: Fyp Là Gì - Ý Nghĩa Của Thuật Ngữ Fyp

As noted, the latter groups tend to be placed in positions of lesser prestige within relief sculptures and in architectural space.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên ktktdl.edu.vn ktktdl.edu.vn hoặc của ktktdl.edu.vn University Press hay của các nhà cấp phép.
*

*

Trang nhật ký cá nhân

Clearing the air and chopping and changing (Idioms and phrases in newspapers)


*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập ktktdl.edu.vn English ktktdl.edu.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý-Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật-Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ba Lan Tiếng Ba Lan-Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha-Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ English–Ukrainian Tiếng Anh–Tiếng Việt


Xem thêm: Bài Thơ Việt Bắc Sáng Tác Năm Nào, Việt Bắc (Bài Thơ)

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
{{#verifyErrors}}

{{message}}