Radioactive Là Gì

     
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "radioactive", trong bộ từ điển Từ điển Anh - ktktdl.edu.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ radioactive, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ radioactive trong bộ từ điển Từ điển Anh - ktktdl.edu.vnệt

1. Radioactive waste is waste that contains radioactive material.

Bạn đang xem: Radioactive là gì

Chất thải phóng xạ là chất thải có chứa chất phóng xạ.

2. This hole looks radioactive.

Cái hố này trông như bị nhiễm phóng xạ.

3. Ted, you"re radioactive by nature.

Ted, anh bị phóng xạ bởi tự nhiên.

4. It"s a radioactive catastrophe waiting to happen.

Đây là thảm họa phóng xạ đang chực chờ xảy ra.

5. It"s still thermally hot but it"s not radioactive.

Nó vẫn còn rất nóng nhưng nó không chứa chất phóng xạ.

6. People aren"t supposed to just dump radioactive material.

Lẽ ra người ta không được đổ vật liệu phóng xạ đi.

7. The birch had taken up the radioactive gas.

Cái cây bạch dương đã hấp thu khí phóng xạ.

8. Radioactive emissions spread over Japan and other countries.

Khí thải phóng xạ độc hại ảnh hưởng đến Nhật Bản và các nước khác.

9. The radioactive 135Cs has a very long half-life of about 2.3 million years, the longest of all radioactive isotopes of caesium.

135Cs có chu kỳ bán rã rất dài khoảng 2,3 triệu năm, dài nhất trong tất cả các đồng vị của xê-si.

10. Coal ash contains the radioactive elements uranium and thorium.

Than tro chứa các nguyên tố phóng xạ Uranium và Thori.

11. It has a core, and it has a heat exchanger from the hot salt, the radioactive salt, to a cold salt which isn"t radioactive.

Nó vẫn chứa hạt nhân và nó còn chứa cả nhiệt lượng từ muối nóng, muối phóng xạ, đến muối lạnh không chứa chất phóng xạ.

12. Well, listen, Cleo, this desert is a highly radioactive place.

Vậy nghe này, Cleo, sa mạc này là khu vực phóng xạ cao.

13. Americium is a relatively soft radioactive metal with silvery appearance.

Americi là một kim loại phóng xạ tương đối mềm có màu bạc.

14. He also says that radioactive processes probably power the stars.

Ông cũng nói rằng các quy trình phóng xạ có thể gây sức mạnh cho các ngôi sao.

15. It is radioactive due to its uranium content (around 6%).

Khoáng vật này có tính phóng xạ do chứa urani với hàm lượng khoảng 6%.

16. Polonium is a radioactive element that exists in two metallic allotropes.

Poloni là nguyên tố phóng xạ có hai đồng phân kim loại.

17. The 103Ru and 106Ru will render the fission ruthenium very radioactive.

Ru103 và Ru106 sẽ làm cho rutheni phân hạch có tính phóng xạ cao.

18. Borosilicate glasses are used for immobilisation and disposal of radioactive wastes.

Kính borosilicate được sử dụng để cố định và xử lý chất thải phóng xạ.

19. The radioactive 99mTcO4− anion is an important radiopharmaceutical for diagnostic use.

Anion phóng xạ 99mTcO4− là một dược phẩm phóng xạ quan trọng trong chẩn đoán bệnh.

20. The good news is there were no radioactive contaminants in the shop.

Tin tốt là... không có chất thải phóng xạ trong hiệu may đó.

21. I don"t know what he"s saying, but he says it"s not radioactive.

Tôi không biết ông ta đang nói gì, nhưng ông ta bào không phải phóng xạ.

22. Maybe it"s so big because the house was built on radioactive waste.

Có lẽ nó hơi tọ vì ngôi nhà được xây ở khu đất bỏ hoang nhiễm phóng xạ.

23. Radioactive medical waste tends to contain beta particle and gamma ray emitters.

Chất thải y tế phóng xạ thường chứa tác nhân giải phóng hạt beta và tia gamma.

24. I injected carbon-14, the radioactive gas, into the bag of birch.

Tôi tiêm cacbon-14, khí phóng xạ, vào cái bao của cây bạch dương.

25. If it is breached , there are fears of more serious radioactive leaks .

Nếu bị chọc thủng , người ta sợ rằng sẽ có rò rỉ phóng xạ nghiêm trọng hơn .

Xem thêm: Hoá 11 Bài Thực Hành 1 1 Bài 6: Bài Thực Hành 1 Tính Axit, Học Trực Tuyến Miễn Phí

26. The scientists wanted dry weather, and very little wind to spread radioactive fallout.

Các nhà khoa học muốn thời tiết khô, và rất ít gió để phóng xạ phóng xạ.

27. The ensuing fire released a plume of highly radioactive fallout into the atmosphere.

Vụ nổ đã tạo ra 1 chùm phóng xạ nguy hiểm vào bầu khí quyển.

28. Toxic fumes, radioactive dust, disease-causing germs, and certain ktktdl.edu.vnruses all travel by air.

Khói độc, bụi phóng xạ, ktktdl.edu.vn trùng gây bệnh tật, và một số ktktdl.edu.vn khuẩn thảy đều di chuyển trong không khí.

29. Now, Rocky is radioactive, but what he needs from you is an import license.

Giờ, công ktktdl.edu.vnệc khai thác đã đang được tiến hành, nhưng, điều mà cần từ phía các người, là một giấy phép nhập khẩu.

30. They determined this from the amount of radioactive material remaining outside of the cell.

Họ xác định điều này từ lượng vật liệu phóng xạ còn lại ở bên ngoài tế bào ktktdl.edu.vn khuẩn.

31. In Argentina, he publicly criticised the leaking of toxic and radioactive materials into the enktktdl.edu.vnronment.

Tại Argentina, ông công khai chỉ trích ktktdl.edu.vnệc rò rỉ các chất độc và chất phóng xạ ra môi trường.

32. Radon is formed as part of the normal radioactive decay chain of uranium and thorium.

Radon được tạo ra trong chuỗi phân rã phóng xạ bình thường của urani.

33. The worst of the radioactive debris was collected inside what was left of the reactor.

Số rác phóng xạ nguy hiểm nhất được tập hợp bên trong phần còn đứng vững của lò phản ứng.

34. It can also be extracted to a high chemical and isotopic purity from radioactive waste.

Nó cũng có thể được chiết tách thành dạng có độ tinh khiết hóa học và đồng vị cao từ các chất thải phóng xạ.

35. “Meat of 6 Cows Fed Radioactive Straw Reaches 9 Prefectures.” —THE MAINICHI DAILY NEWS, JAPAN.

“Thịt của 6 con bò ăn phải rơm nhiễm phóng xạ đi đến 9 tỉnh”.—THE MAINICHI DAILY NEWS, NHẬT BẢN.

36. Not without reason did one newspaper dub them ticking time bombs and radioactive death traps.

Vì vậy mà một tờ báo đã cho các lò này một đặc danh là bom nổ chậm và bẫy phóng xạ làm chết người.

37. Californium-252 is a very strong neutron emitter, which makes it extremely radioactive and harmful.

Californi-252 (chu kỳ bán rã 2,645 năm) phát xạ neutron rất mạnh và gây nguy hiểm.

38. Cobalt-60 (Co-60 or 60Co) is a radioactive metal that is used in radiotherapy.

Đồng vị Co-60 (Co60) là kim loại phóng xạ dùng trong xạ trị.

39. If the reactor"s breached, the warheads have released any radioactive debris, we"ll just back off.

Nếu lò phản ứng bị thủng... các đầu đạn văng ra mãnh phóng xạ, ta sẽ quay trở lại ngay.

40. barium enema - the patient is given a mildly radioactive enema then a series of x-rays .

Thụt bari - bệnh nhân được cho thụt phóng xạ nhẹ và sau đó là một loạt các chụp X-quang .

41. She used radioactive carbon to measure the flow and sharing of carbon between indiktktdl.edu.vndual trees and species.

Bà sử dụng carbon phóng xạ để kiểm nghiệm về sự chia sẻ carbon giữa các cây và loài riêng biệt.

42. Monazite also contains thorium and yttrium, which complicates handling because thorium and its decay products are radioactive.

Monazit cũng chứa thori và yttri, điều này làm cho ktktdl.edu.vnệc xử lý khó khăn hơ do thori và các sản phẩm phân ly của nó có tính phóng xạ.

43. It"s... it"s like a soulless, radioactive Georgia O"Keeffe hellscape out there, crawling with coral snakes and scorpions and...

Ngoài đó trông cứ như mấy nơi vô hồn, nhiễm phóng xạ trong mấy bức tranh của Georgia O'Keeffe ấy, toàn rắn san hô khoang với bọ cạp bò trườn...

44. A 2003 study using radioactive labeling demonstrated that the wasp stings precisely into specific ganglia of the roach.

Một nghiên cứu năm 2003 sử dụng ghi nhãn phóng xạ đã chứng minh rằng loài tò vò này chích chính xác vào hạch bạch huyết cụ thể của loài gián.

45. Depleted uranium is also used as a shielding material in some containers used to store and transport radioactive materials.

Urani làm nghèo cũng được sử dụng làm vật liệu chống đạn, dùng trong các container để chứa và vận chuyển các vật liệu phóng xạ.

46. Eight megatons of the yield was from fast fission of the uranium tamper, creating massive amounts of radioactive fallout.

8 megaton từ phân hạch nhanh chóng của tamper uranium, tạo ra số lượng lớn bụi phóng xạ.

47. And since no one will go to war, the risk of radioactive contamination from nuclear war will not be present.

Và bởi vì không ai còn đi đánh nhau nên sự rủi ro về nhiễm xạ do chiến tranh nguyên tử gây ra sẽ không hiện hữu nữa.

48. The presence of the radioactive isotope rhenium-187 and its daughter isotope osmium-187 proktktdl.edu.vndes a useful geochronologic dating technique.

ktktdl.edu.vnệc đồng vị phóng xạ rheni-187 và các đồng vị con của osmi-187 cung cấp kỹ thuật định tuổi niên đại địa chất hữu ích.

49. The government has warned there could be a radioactive leak at a nuclear power reactor shut down by the quake .

Chính phủ đã cảnh báo có thể có rò rỉ phóng xạ tại lò phản ứng năng lượng hạt nhân bị đóng cửa do trận động đất .

50. This made it possible for the Curies to separate out the radioactive compounds and discover a new element in them.

Xem thêm: Driver Booster Là Gì ? Giới Thiệu Và Đánh Giá Phần Mềm Driver Booster

Đây là đặc điểm để Curies có thể tách nó ra khỏi hợp chất phóng xạ và phát hiện ra nguyên tố mới trong hỗn hợp này.