Recall Là Gì

     
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Recall là gì

*
*
*

recall
*

recall /ri"kɔ:l/ danh từ sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)letters of recall: thư triệu hồi (quân sự) hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...) sự nhắc nhở khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lạia decision past recall: một quyết định không thể huỷ bỏ đượclost without recall: mất hẳn không lấy lại đượcbeyond (past) recall: không thể lấy lại được, không thể huỷ bỏ được; bị lãng quên (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị bâi miễn (một đại biểu quốc hội...) ngoại động từ gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồito recall an ambassador: triệu hồi một đại sứ (quân sự) thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) gọi trở về (một chiếc tàu) nhắc nhở, nhắc lại, gợi lạito recall someone to his duty: nhắc nhở ai nhớ đến nhiệm vụ của mìnhlegends that recall the past: những truyền thuyết gợi lại dĩ vãng nhớ, nhớ lạito recall someone"s name: nhớ lại tên ai làm sống lại, gọi tỉnh lạito recall someone to life: gọi người nào tỉnh lại huỷ bỏ; rút lại, lấy lạito recall a decision: huỷ bỏ một quyết nghị (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi miễn (một đại biểu quốc hội...)
gọi lạicamp-on-busy with recall: chờ gọi lại khi máy bậnlast number recall: cuộc gọi lại số cuối cùngrecall signal: tín hiệu gọi lạisự gọi lạisự rút lạiLĩnh vực: xây dựnggọi vềLĩnh vực: hóa học & vật liệukhả năng hủy bỏ (hợp đồng)Lĩnh vực: toán & tinnhớ lại, gọi lạinetwork recallviệc gọi mạng lướisự thu hồithông báo thu hồithông báo thu hồi (cho những sản phẩm có khuyết điểm)day-after recallphản ứng của người xem một ngày sau khi phát quảng cáogame of imperfect recalltrò chơi không nhỡ quyết định bước trướcgame of perfect recalltrò chơi có nhớ các quyết định trướcnotice of recallthông báo hủy bỏnotice of recallthông báo thu hồirecall again pleasechủ động thu hồi (sản phẩm có vấn đề)recall again pleasexin gọi lại lần nữarecall an orderthu hồi, hủy bỏ một đơn đặt hàngrecall an order (to..)xin gọi lại lần nữarecall testthu hồi, hủy bỏ một đơn đặt hàngrecall testtrắc nghiệm hồi ức quảng cáo o sự rút lại, khả năng hủy bỏ (hợp đồng)
*



Xem thêm: Thiết Kế Poster Là Gì ? Poster Và Những Điều Cần Biết Về Thiết Kế Poster

*

*

recall

Từ điển Collocation

recall verb

ADV. clearly, distinctly, vividly, well I well recall walking the five miles to school every morning. | dimly, vaguely | correctly If I recall correctly, he lives in Luton. | easily She could easily recall the smell of the orange groves. | suddenly | fondly | still Becky could still recall that first meeting clearly.

VERB + RECALL seem to I seem to recall that she said she was going away. | be able to, can/could (barely), can"t/couldn"t (quite) | try to

Từ điển WordNet


n.

a call to return

the recall of our ambassador

a bugle call that signals troops to returnthe act of removing an official by petition

v.

cause one"s (or someone else"s) thoughts or attention to return from a reverie or digression

She was recalled by a loud laugh

make unavailable; bar from sale or distribution

The company recalled the product when it was found to be faulty




Xem thêm: Dãy Các Động Vật Thuộc Lớp Sâu Bọ Là, Những Động Vật Nào Sau Đây Thuộc Lớp Sâu Bọ

English Synonym and Antonym Dictionary

recalls|recalled|recallingsyn.: call back recollect remember reminisce review summon