Rectum là gì

     
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "rectum", trong bộ từ điển Từ điển Anh - ktktdl.edu.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ rectum, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ rectum trong bộ từ điển Từ điển Anh - ktktdl.edu.vnệt

1. I think I can spell " Cajun Rectum. "

Nghĩ mình có thể đánh vần được...

Bạn đang xem: Rectum là gì

2. Through the patient’s rectum, the doctor can feel any abnormal area in the prostate gland, since this gland is located toward the front of the rectum.

Xuyên qua trực tràng của bệnh nhân, bác sĩ có thể biết bất cứ vùng không bình thường nào trên tuyến tiền liệt, vì tuyến này nằm ngay phía trước trực tràng.

3. Occasionally constipation results from a specific problem within the colon or rectum itself .

Đôi khi một vấn đề đặc trưng nào đó trong kết tràng hoặc bản thân trực tràng cũng làm cho bệnh nhân bị táo bón .

4. But, to keep from damaging the eye sockets, they"ve gotta go in through the rectum.

Nhưng, để khỏi làm hư hốc mắt, họ phải phẩu thuật từ trực tràng đi lên.

5. It is located in the pelktktdl.edu.vns, under the urinary bladder and in front of the rectum.

Nó nằm trong khung chậu, dưới bàng quang và trước trực tràng.

6. The doctor performs this test by inserting a lubricated and gloved finger gently into the rectum .

Xem thêm: Homie Là Gì? Homies Là Gì Tại Sao Giới Trẻ Thường Gọi Nhau Là Homie

Để thực hiện thủ thuật này , bác sĩ đưa ngón tay đã được bôi trơn và đã mang găng tay nhẹ nhàng vào trực tràng .

7. It typically begins working in minutes when given by rectum and within twelve hours when given by mouth.

Thuốc thường bắt đầu hoạt động trong vài phút khi được vào trực tràng và trong vòng mười hai giờ nếu dùng qua đường miệng.

8. The barium helps the radiologist highlight the exact shape of the bowel and rectum , which may show up problems

Nguyên tố bari giúp cho bác sĩ X-quang đánh dấu được hình dạng chính xác của ruột và trực tràng , các nơi có thể có vấn đề .

9. Busted my ass, but ended up comptroller of a billion dollar pipeline in the rectum of the Third World.

Làm hộc bơ, rồi trở thành trưởng ban tài chính của hệ thống ống dẫn trị giá cả tỷ đô ở các nước thuộc thế giới thứ 3.

10. We insert a lighted scope through the rectum, move the intestine till we find the ganglioma, then push it to the surface.

Chúng ta luồn ống nội soi vào trực tràng tới ruột cho tới khi tìm thấy u hạch rồi đẩy nó lên bề mặt.

11. In the first stage of syphilis , red , firm , and sometimes wet sores that don"t hurt appear on the vagina , rectum , penis , or mouth .

Xem thêm: Từ Và Chữ Là Gì - Hiểu Đúng Về Chữ, Từ Và Ngữ

Trong giai đoạn giang mai đầu tiên , có những chỗ loét đỏ , cứng , và đôi khi ẩm ướt không gây đau xuất hiện trên âm đạo , trực tràng , dương vật , hay miệng .