Remote Là Gì

     
remote tiếng Anh là gì?

remote tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng remote trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Remote là gì


Thông tin thuật ngữ remote tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
remote(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ remote

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

remote tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ remote trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ remote tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Top 12 Bài Tả Về Một Ca Sĩ Đang Biểu Diễn (26 Mẫu), Tả Một Ca Sĩ Đang Biểu Diễn (26 Mẫu)

remote /ri"mout/* tính từ- xa, xa xôi, xa xăm=to be remote from the road+ ở cách xa đường cái=remote causes+ nguyên nhân xa xôi=remote kinsman+ người bà con xa=remote control+ (kỹ thuật) sự điều khiển từ xa=the remote past+ quá khứ xa xưa=in the remote future+ trong tương lai xa xôi- xa cách, cách biệt (thái độ...)- hẻo lánh=a remote village in the North West+ một vùng hẻo lánh trên vùng tây bắc- tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng=to have not a remote conception of...+ chỉ có một khái niệm mơ hồ vè...=a remote resemblance+ sự hơi giống nhau

Thuật ngữ liên quan tới remote

Tóm lại nội dung ý nghĩa của remote trong tiếng Anh

remote có nghĩa là: remote /ri"mout/* tính từ- xa, xa xôi, xa xăm=to be remote from the road+ ở cách xa đường cái=remote causes+ nguyên nhân xa xôi=remote kinsman+ người bà con xa=remote control+ (kỹ thuật) sự điều khiển từ xa=the remote past+ quá khứ xa xưa=in the remote future+ trong tương lai xa xôi- xa cách, cách biệt (thái độ...)- hẻo lánh=a remote village in the North West+ một vùng hẻo lánh trên vùng tây bắc- tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng=to have not a remote conception of...+ chỉ có một khái niệm mơ hồ vè...=a remote resemblance+ sự hơi giống nhau

Đây là cách dùng remote tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Vì Sao Xã Hội Nguyên Thủy Tan Rã? Tan Rã Vào Khi Xã Hội Nguyên Thủy Tan Rã ?

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ remote tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập ktktdl.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

remote /ri"mout/* tính từ- xa tiếng Anh là gì? xa xôi tiếng Anh là gì? xa xăm=to be remote from the road+ ở cách xa đường cái=remote causes+ nguyên nhân xa xôi=remote kinsman+ người bà con xa=remote control+ (kỹ thuật) sự điều khiển từ xa=the remote past+ quá khứ xa xưa=in the remote future+ trong tương lai xa xôi- xa cách tiếng Anh là gì? cách biệt (thái độ...)- hẻo lánh=a remote village in the North West+ một vùng hẻo lánh trên vùng tây bắc- tí chút tiếng Anh là gì? chút đỉnh tiếng Anh là gì? hơi tiếng Anh là gì? mơ hồ thoang thoáng=to have not a remote conception of...+ chỉ có một khái niệm mơ hồ vè...=a remote resemblance+ sự hơi giống nhau

kimsa88
cf68