Reservoir là gì

     
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "reservoir", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - ktktdl.edu.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ reservoir, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ reservoir trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - ktktdl.edu.vnệt

1. The powder in the reservoir.

Bạn đang xem: Reservoir là gì

Bột trong hồ chứa nước.

2. There is also a reservoir known as Kranji Reservoir, which was formed by the damming of the Kranji River.

Kranji cũng có một hồ chứa nước mang tên Hồ chứa Kranji, được tạo nên do ktktdl.edu.vnệc ngăn đập trên sông Kranji.

3. It is located near the Schluchsee reservoir.

Đô thị này nằm gần hồ chứa nước Schluchsee.

4. The coins will fill it reservoir to overflowing.

Số vàng của hắn có thể lấp tràn bể của chúng ta.

5. Right below us is the old Vandeveer reservoir.

Ngay phía dưới chúng ta là hồ chứa nước Vandeveer.

6. This is how an elevated water reservoir is constructed.

Đây là cách những bể chứa nước cao được xây dựng.

7. Internal handling of the bit reservoir increases encoding delay.

Xử lý nội bộ của hồ chứa bit tăng chậm trễ mã hóa.

8. The ktktdl.edu.vnllage has a small reservoir built in 1940.

Đô thị này có hồ chứa nước nhân tạo tạo năm 1940.

9. Since then, the Sestra River has been flowing into this reservoir.

Kể từ đó, sông Sestra đổ nước vào hồ chứa nước này.

10. Some wells (secondary wells) may pump water, steam, acids or various gas mixtures into the reservoir to raise or maintain the reservoir pressure and economical extraction rate.

Và một số giếng (giếng thứ cấp) có thể được sử dụng để bơm nước, hơi nước, axit hoặc hỗn hợp khí khác nhau vào hồ chứa để tăng hoặc duy trì áp suất bẻ để duy trì tốc độ khai thác kinh tế.

11. Pigs and wild birds serve as a reservoir for the ktktdl.edu.vnrus.

Lợn và chim hoang dã là nguồn chứa ktktdl.edu.vnrus.

12. These rotaktktdl.edu.vnruses are a potential reservoir for genetic exchange with human rotaktktdl.edu.vnruses.

Các ktktdl.edu.vn rút rota này là nguồn dự trữ tiềm tàng khả năng trao đổi gen với các ktktdl.edu.vn rút rota ở người.

13. These lava lakes are directly connected to a magma reservoir lying below.

Những hồ dung nham này nối trực tiếp với một bể chứa mắc ma nằm bên dưới.

14. The Sirindhorn reservoir is the biggest water resource of Ubon Ratchathani Proktktdl.edu.vnnce.

Hồ chứa nước Sirindhorn là nguồn nước lớn nhất của tỉnh Ubon Ratchathani.

15. Extracting crude oil normally starts with drilling wells into an underground reservoir.

Chiết xuất dầu thô thường bắt đầu bằng ktktdl.edu.vnệc đào các giếng khoan tới một bể chứa ngầm.

16. Tap water is believed to be the major reservoir associated with human disease.

Nước máy được cho là hồ chứa chính liên quan đến bệnh của con người.

17. As the fire burns, it moves through the reservoir toward production wells.

Khi lửa đốt cháy, nó di chuyển qua bể dầu tới giếng thu.

18. This includes a reservoir to hold the water while it is being heated.

Điều này còn cần cả một hồ chứa để giữ nước trong khi nước đang được làm nóng.

19. Occasionally, surfactants (detergents) are injected to alter the surface tension between the water and the oil in the reservoir, mobilizing oil which would otherwise remain in the reservoir as residual oil.

Đôi khi, chất hoạt động bề mặt (chất tẩy rửa) được bơm vào để làm thay đổi độ căng bề mặt giữa nước và dầu trong bể chứa, di chuyển lượng dầu mà nếu không sẽ vẫn còn lại trong bể chứa dầu.

20. The main local reservoir of Lyme disease bacteria is the white-footed mouse.

Ký chủ chính trong vùng mang ktktdl.edu.vn khuẩn bệnh Lyme là loài chuột chân trắng.

21. Extraction of natural gas (or oil) leads to decrease in pressure in the reservoir.

Khai thác khí thiên nhiên (hoặc dầu) dẫn đến giảm áp lực trong hồ chứa.

22. The potential energy in the reservoir height is then captured with low-head turbines.

Năng lượng tiềm năng trong chiều cao hồ chứa sau đó được bắt với các tuabin đầu thấp.

23. The ball had been blown beyond the markers toward the main body of the reservoir.

Quả bóng bay qua khỏi những cột đánh dấu hướng về giữa hồ chứa nước.

24. North of Bautzen, the river is dammed by a reservoir (Talsperre Bautzen, 5.5 km2).

Sau Bautzen, sông này bị một con đập ngăn tạo thành hồ chứa nước (Talsperre Bautzen, diện tích hồ 5,5 km2).

25. Thus, the oceans act as a huge heat reservoir, moderating the frigid cold of winter.

Do đó biển có tác dụng như một kho nhiệt năng để điều hòa cái lạnh băng giá của mùa đông.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Agreement Là Gì ? Nghĩa Của Từ Agreement

26. Jinyang Lake is a reservoir covering portions of Jinju and Sacheon in Gyeongsangnam-do, South Korea.

Hồ Jinyang là một hồ chứa nước nằm ở Jinju và Sacheon, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc.

27. If the hosts can surktktdl.edu.vnve this way, they may also become a reservoir of the disease.

Nếu những thú vật này sống sót khi mang mầm bệnh như thế, chúng có thể trở thành ký chủ của mầm bệnh.

28. The important water resources are the Huai Thap Salao reservoir and Kha Khaeng River (Huai Kha Khaeng).

Nguồn nước quan trọng ở huyện này là Huai Thap Salao reservoir and Kha Khaeng River (Huai Kha Khaeng).

29. Water for the town comes from Llyn Cefni, a reservoir 1.5 miles (2.4 km) to the northwest.

Nguồn nước cho Llangefni đến từ Llyn Cefni, một hồ chứa cách 1,5 dặm (2,4 km) về phía tây bắc.

30. The mineral fractions of bone and teeth act as a reservoir of trace elements, including carbon, oxygen and strontium.

Những khoáng phần của xương và răng hành động như một hồ chứa nước của nguyên tố, bao gồm cả carbon, oxy và chất hóa học.

31. When I looked back toward the shore, I realized that I was close to the middle of the reservoir.

Khi nhìn lại về phía bờ, tôi thấy rằng tôi rất gần ở giữa cái hồ chứa.

32. “THERE is no sin in thee, there is no misery in thee; thou art the reservoir of omnipotent power.”

“NGƯƠI không có tội, ngươi không bị khổ sở; ngươi có quyền năng vô hạn”.

33. Kerishnie Naiker grew up in Reservoir Hills, Durban with her parents Amra and Joey, a self-employed businessman and two siblings.

Kerishnie Naicker lớn lên ở Reservoir Hills, Durban với bố mẹ Amra và Joey, một doanh nhân độc lập và hai anh chị em ruột.

34. Thus he built up a reservoir of Bible texts that formed the basis of a personal study and meditation program.

Đoạn anh đã thiết-lập một “kho dự-trữ” những đoạn Kinh-thánh dùng cho chương-trình học-hỏi và nghiền-ngẫm cá-nhân.

35. A miscible displacement process maintains reservoir pressure and improves oil displacement because the interfacial tension between oil and water is reduced.

Một quá trình di chuyển vẫn duy trì áp suất bể chứa và cải thiện dầu di chuyển vì độ căng bề mặt giữa dầu và nước giảm.

36. The main rivers through the district are the Ruhr, the Lippe and the Möhne, which is dammed to form the Möhne Reservoir.

Sông chính chảy qua huyện này là Ruhr, Sông Lippe và sông Möhne, được ngăn tại hồ chứa Möhne.

37. Stratigraphy is also commonly used to delineate the nature and extent of hydrocarbon-bearing reservoir rocks, seals, and traps of petroleum geology.

Địa tầng học cũng được sử dụng rộng rãi để phác họa bản chất và phạm ktktdl.edu.vn của các bể chứa hydrocacbon, các tầng chắn và các bẫy chứa trong địa chất dầu.

38. On July 29, 2016, Chen, Baekhyun and Xiumin appeared in a ktktdl.edu.vndeo titled "Reservoir Idols" during Exo"s concert tour Exo Planet 3 – The Exo"rdium.

Tháng 7 năm 2016, Chen, Baekhyun và Xiumin xuất hiện cùng nhau trong một ktktdl.edu.vndeo có tên gọi "Reservoir Idols" được trình chiếu trong chuyến lưu diễn Exo Planet #3 - The Exo'rdium của EXO.

39. And when both are ready, they build a toilet, a shower room, and of course also a water tower, an elevated water reservoir.

Và khi cả hai đều sẵn sàng, họ xây 1 nhà vệ sinh, 1 nhà tắm, và tất nhiên của một tháp nước, một bể chứa nước cao.

40. Bay East Garden is 32 hectares (79 acres) in size and it has a 2-kilometre (1.2 mi) promenade frontage bordering the Marina Reservoir.

Vườn vịnh Đông có diện tích 32 hécta (79 mẫu Anh) và có đường tiếp giáp dài 2 kilômét (1,2 mi) với Marina Reservoir.

41. Determining which fracking technique is appropriate for well productiktktdl.edu.vnty depends largely on the properties of the reservoir rock from which to extract oil or gas.

Xác định kỹ thuật đóng khung nào là phù hợp với năng suất tốt phụ thuộc phần lớn vào các tính chất của đá hồ chứa từ đó để chiết xuất dầu hoặc khí đốt.

42. The strata immediately above the dome that are not penetrated are pushed upward, creating a dome-like reservoir above the salt where petroleum can also gather.

Tầng đá ngay phía trên vòm mà không bị thâm nhập được đẩy lên trên, tạo ra bể chứa dạng vòm phía trên phần muối nơi dầu khí cũng có thể tập trung lại.

43. However, in an underground oil reservoir the proportions of gas, liquid, and solid depend on subsurface conditions and on the phase diagram of the petroleum mixture.

Tuy nhiên, trong một bể chứa dầu ngầm, tỷ lệ khí, chất lỏng và chất rắn phụ thuộc vào điều kiện dưới bề mặt và trên sơ đồ pha của hỗn hợp dầu mỏ.

44. A hydroelectric dam, proktktdl.edu.vnding energy to industry in Puerto Madryn, has created the large Amutui Quimey Reservoir, which empties into the Futaleufú River which flows on to Chile.

Một đập thủy điện cung cấp điện năng cho ngành công nghiệp ở Puerto Madryn, đã tạo ra một hồ nhân tạo lớn có tên là Amutui Quimei, đổ ra sông Futaleufú, chảy qua lãnh thổ Chile.

45. In this kind of telescope the starlight is reflected not by a solid mirror but rather by the curved surface of a rotating reservoir of liquid mercury.

Đối với loại kính thiên văn này, ánh sáng các ngôi sao được phản chiếu không bởi một tấm gương rắn mà bởi một bề mặt cong của một bể chứa xoay của thủy ngân lỏng.

46. At such depth, there may be insufficient permeability or reservoir pressure to allow natural gas and oil to flow from the rock into the wellbore at high economic return.

Ở độ sâu này, có thể không đủ độ thẩm thấu hoặc áp suất vỉa chứa để cho phép dầu khí tự nhiên chảy từ đá vào giếng khoan với hiệu quả kinh tế cao.

47. The reservoir in the tower may be spherical, cylindrical, or an ellipsoid, with a minimum height of approximately 6 metres (20 ft) and a minimum of 4 m (13 ft) in diameter.

Hồ chứa trong tháp có thể có dạng hình cầu, hình xi lanh, hình trụ, hoặc ellipsoid, với chiều cao tối thiểu là khoảng 6 m (20 ft) và đường kính tối thiểu 4 m (13 ft).

48. The sarus crane breeds in some high elevation regions such as near the Pong Dam in Himachal Pradesh, where populations may be growing in response to increasing rice cultivation along the reservoir.

Nòi giống sếu sarus ở một số khu vực có độ cao, chẳng hạn gần Pong Dam tại Himachal Pradesh, nơi quần thể có thể phát triển tương ứng hoạt động canh tác lúa gia tăng dọc theo hồ chứa nước.

49. Then atmospheric pressure was able to push the liquid from the upper reservoir, up into the reduced pressure at the top of the siphon, like in a barometer or drinking straw, and then over.

Do đó, áp suất khí quyển có thể đẩy chất lỏng từ bình chứa cao hơn, chảy lên chỗ giảm áp ở đỉnh của siphon, giống như trong một áp kế hoặc ống hút, và cứ thế.

50. A large reservoir on the Eder River, the main tributary of the Fulda, is used to regulate water levels on the Weser so as to ensure adequate depth for shipping throughout the year.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ : Puzzle Là Gì, Puzzle Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

Có một hồ chứa lớn trên sông Eder, chi lưu chính của Fulda, được sử dụng để điều chỉnh mực nước trên sông Weser nhằm đảm bảo độ sâu thích hợp cho tàu bè đi lại trong suốt cả năm.