SAFE LÀ GÌ

     
safe tiếng Anh là gì?

safe tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng safe trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Safe là gì


Thông tin thuật ngữ safe tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
safe(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ safe

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

safe tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ safe trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ safe tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Đầu Số 0167 Đổi Thành Gì ? Đầu Số 0167 Đổi Thành 10 Số Nào

safe /seif/* danh từ- chạn (đựng đồ ăn)- tủ sắt, két bạc* tính từ- an toàn, chắc chắn=to feel safe+ cảm thấy an toàn=to see somebody safe home+ đưa người nào về nhà an toàn=to be safe from the enemy+ chắc chắn không bị địch tấn công=to put something in a safe place+ để vật gì vào một nơi chắc chắn=to be on the safe side+ để cho chắc chân=it is safe to say that+ có thể nói một cách chắc rằng- có thể tin cậy, chắc chắn- thận trọng, dè dặt=a safe critic+ một nhà phê bình thận trọng!safe and sound- bình an vô sựsafe- an toàn; tin cậy

Thuật ngữ liên quan tới safe

Tóm lại nội dung ý nghĩa của safe trong tiếng Anh

safe có nghĩa là: safe /seif/* danh từ- chạn (đựng đồ ăn)- tủ sắt, két bạc* tính từ- an toàn, chắc chắn=to feel safe+ cảm thấy an toàn=to see somebody safe home+ đưa người nào về nhà an toàn=to be safe from the enemy+ chắc chắn không bị địch tấn công=to put something in a safe place+ để vật gì vào một nơi chắc chắn=to be on the safe side+ để cho chắc chân=it is safe to say that+ có thể nói một cách chắc rằng- có thể tin cậy, chắc chắn- thận trọng, dè dặt=a safe critic+ một nhà phê bình thận trọng!safe and sound- bình an vô sựsafe- an toàn; tin cậy

Đây là cách dùng safe tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Sinh Năm 1963 Tuổi Con Gì Và Phong Thủy Hợp Mệnh Tuổi 1963, Cung Mệnh Tuổi Qúy Mão Cho Người

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ safe tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập ktktdl.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

safe /seif/* danh từ- chạn (đựng đồ ăn)- tủ sắt tiếng Anh là gì? két bạc* tính từ- an toàn tiếng Anh là gì? chắc chắn=to feel safe+ cảm thấy an toàn=to see somebody safe home+ đưa người nào về nhà an toàn=to be safe from the enemy+ chắc chắn không bị địch tấn công=to put something in a safe place+ để vật gì vào một nơi chắc chắn=to be on the safe side+ để cho chắc chân=it is safe to say that+ có thể nói một cách chắc rằng- có thể tin cậy tiếng Anh là gì? chắc chắn- thận trọng tiếng Anh là gì? dè dặt=a safe critic+ một nhà phê bình thận trọng!safe and sound- bình an vô sựsafe- an toàn tiếng Anh là gì? tin cậy

kimsa88
cf68