THỦY SẢN TIẾNG ANH LÀ GÌ

     

Để giúp bạn dễ dàng hơn trong ngành Thủy sản, chúng tôi đã tổng hợp cho bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản giúp bạn nâng cao việc học từ vựng, biết cách dùng từ vựng chuyên ngành. Aquaculture milieu: môi trường nuôi trồng thủy sản,…




Bạn đang xem: Thủy sản tiếng anh là gì

*
HÌnh ảnh về ngành Thủy sản

Nếu bạn làm trong ngành Thủy sản, bạn phải đọc những tài liệu tiếng Anh hoặc làm việc với các chuyên gia nước ngoài, ngoài việc giao tiếp cơ bản ra bạn cần phải biết thêm về từ vựng trong ngành này. ktktdl.edu.vn sẽ giới thiệu và tổng hợp cho bạn về những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản.

Tổng hợp từ vựng chuyên ngành Thủy Sản hay dùng

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản thường được dùng phổ biến.

warmwater fish: cá nước ấmunconfined/free aquifer: tầng ngậm nước tự dotuna: cá ngừtrout: cá hồisurface feeder: cá ăn tầng mặtstingray: cá đuốisquid: mựcsoft shell crab: cua lộtshrimp: tômsemi-natural propagation: sinh sản nửa tự nhiênscallop: sò điệpriver basin: lưu vực sôngprawn: tôm càngoyster: hàuoctopus: bạch tuộcmussel: con traimidwater feeder: cá ăn tầng giữamackerel: cá thulobster: tôm hùmjellyfish: sứaherring: cá tríchheated effluent: dòng chảy nóngfingerling: cá giốngfertilization: thụ tinhfen: vùng đầm lầyfeed dispenser: máy rải thức ănfecundity: sức sinh sảnexuvium: lột xác, lột vỏestuary: vùng cửa songeffluent: dòng chảyecosystem: hệ sinh tháieclosion: sự sinh nở (trứng)earthern pond dikes: đê ao đấtdiet: khẩu phần ăndiadromous: cá di cư nước mặt, nước ngọtdi-hybrid: thể lai hai tính trạngculture bed: bãi nuôi trồng thủy sảncrumbles: thức ăn viêncrayfish: tôm hùm đất/ tôm rồngcrab: cua
*
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản
confined aquifer: tầng ngậm nước trong giới hạn nhất địnhcoldwater fish: cá nước mátCode of Practice for Fish and Fishery Products: quy tắc thực hành và thực hành ngành thủy sảnCode of Conduct for Responsible Fisheries (CCRF): quy tắc ứng xử có trách nhiệm trong ngành thủy sản (CCRF)coarse fish: cá giá trị thấpclam: con nghêucaviar: trứng cá muốicannulation: ống lấy mẫu trứng cábrood fish: cá bố mẹbreeding cycle: chu kì sinh sảnbreeding color: dấu hiệu sinh dục thứ cấpbottom feeder: cá ăn đáyblood cockle: sò huyếtberried: trứng (trứng cá)benthos: sinh vật đáybail: mồiassociated fish: cá hợp đànartificial propagation: sinh sản nhân tạoaquafeed: thức ăn dùng trong thủy sảnaquaculture milieu: môi trường nuôi trồng thủy sảnaquaculture economics: kinh tế nuôi trồng thủy sảnandrogen: hoormon sinh dục đực/kích thích tố đựcanadromous: ngược sông để đẻ trứngabalone: bào ngưdiadromous: cá di cư nước mặn, nước ngọtCode of Conduct for Responsible Fisheries (CCRF): quy tắc ứng xử có trách nhiệm trong ngành thủy sản (CCRF)diurnal: một ngày đêmfeminization: chuyển thành con cáigood fish farming practices: thực hành nuôi cá tốtfish farm: trại cáfish kill: cá chếtfallowing: tình trạng hoang hóaextension service: dịch vụ khuyến ngư

Qua bài viết trên, ktktdl.edu.vn đã tổng hợp cho bạn về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản, hi vọng có thể giúp được cho bạn trong ngành Thủy sản này cũng như thêm một phần kiến thức cho bạn. Nếu bạn có thắc mắc gì hãy để lại comment bên dưới chúng tôi sẽ giải đáp giúp bạn.


*



Xem thêm: Behavior Là Gì - Nghĩa Của Từ Behavior



Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi trường
12 tháng 04, 2021


Xem thêm: Công Nghệ Lớp 7 Bài 15 : Làm Đất Và Bón Phân Lót, Please Wait

Môi trường sống luôn là một trong những đề tài gây bức bối hiện nay, nhất là trái đất đang trong trạng thái nóng lên toàn cầu. Vì lý do đó, chủ đề môi trường luôn là một trong những