Union Là Gì

     
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Union là gì

*
*
*

union
*

Union/non-union differential (Econ) Chênh lệch tiền lương giữa công nhân tham gia và không tham gia công đoàn.+ Chênh lệch này đo mức độ mà các công đoàn đã tăng tiền lương của thành viên so với lao đông không tham gia công đoàn tương đương.
union hợp
u. of sets hợp nhất của các tập hợp u. of spheres (tô pô) bó hình cầu direct u.

Xem thêm: Giải Bài 14 Sgk Toán 7 Tập 2 Trang 20 21 22 Sgk Toán 7 Tập 2


Xem thêm: Đầu Số 0393 Là Mạng Gì ? Ý Nghĩa Của Đầu Số 0393? Có Phải Số May Mắn?


(đại số) hợp trực tiếp
hiệp hộihợpadaptor union: đầu nối phối hợpdirect union: hợp trực tiếpunion colorimeter: máy so màu liên hợpunion elbow: khuỷu liên hợpunion flared nut: ốc kết hợp loa miệngunion of events: hợp biến cốunion of sets: hợp của các tập hợpunion operators: toán tử kết hợpunion rule: quy tắc hợpunion tee: ống nối kết hợpwestern union splice: mối nối liên hợpkết hợpunion flared nut: ốc kết hợp loa miệngunion operators: toán tử kết hợpunion tee: ống nối kết hợpkhớp nốiflange union: khớp nối bíchflanged union: khớp nối bíchpipe union: khớp nối ốngliên hiệpcustoms union: liên hiệp thuế quannghiệp đoànmăng songelbow union: măng song khuỷu (ống)mối nốiboltted union: mối nối bulôngcompressed union: mối nối chịu épcross union: mối nối chéodetachable union: mối nối tháo rời đượcflange union: mối nối kiểu bích (ống)flanged union: mối nối ghép bíchfuel pipe union: mối nối ống dẫn nhiên liệupipe union: mối nối ống có renpipe union: mối nối ốngtee piece union (T-piece union): mối nối chi tiết chữ Tunion fitting: mối nối ốngunion joint: mối nối ốngwestern union splice: mối nối liên hợpống nốifeed hose union: ống nối cấpunion (pipe fitting): khâu ống nốiunion tee: ống nối kết hợpsự liên kếtsự nốinut union: sự nối ốc vítquick union: sự nối nhanhunion coupling: sự nối ốngLĩnh vực: xây dựngcột gắnkhớp vặn vít ốngsự bắt bulôngsự liên hiệpLĩnh vực: cơ khí & công trìnhđồ gá/khớp nốiGiải thích EN: A flanged or screwed pipe coupling around the outside of a joint, usually in the form of a ring fitting.Giải thích VN: Một ống có đai ốc nối bọc phía ngoài một khớp nối, thông thường theo kiểu khớp vành đai.Lĩnh vực: toán & tinhội, hợpphép hợpGiải thích VN: Là phép chồng xếp topo của hai tập hợp dữ liệu không gian dạng vùng, trong đó các đối tượng được bảo toàn trong phạm vi không gian của cả hai tập hợp dữ liệu đầu vào. Có nghĩa là tất cả các đối tượng của cả hai lớp đều được giữ lại.Lĩnh vực: y họcnối liền (trong một xương gãy)T-piece unioncấu kiện nối chữ TT-piece unionđầu nối chữ Tbanjo unionmối ghép kiểu đàn banjôbarrel unionđầu nối ống lótboltted unionmối ghép bulôngcông đoànTransport and General Workers union: công đoàn vận tải và công nhân xe hơi Anhcompany union: công đoàn của công tyenterprise labour union: công đoàn xí nghiệpenterprise union: công đoàn xí nghiệpgeneral union: công đoàn đồng nghiệpgeneral union: tổng công đoànindependent union: công đoàn độc lậplabor union: tổ chức công đoànmajor union contract: hợp đồng công đoàn chínhminority union: công đoàn phái thiểu sốmulticraft union: công đoàn nhiều nghềopen union: công đoàn công khaiopen union: công đoàn mởtrade union contributions: công đoàn phítrade union member: đoàn viên công đoàntrade union movement: phong trào công đoàntrade union official: viên chức công đoàntrade union tariff: giá biểu công đoànunaffiliated union: công đoàn độc lậpunion activity: hoạt động công đoànunion agreement: thỏa ước công đoànunion and management: các công đoàn và giới chủunion bashing: thái độ thù địch công đoànunion card: thẻ công đoàn viênunion certification: sự ủy nhiệm của công đoànunion certification: sự (cấp giấy) chứng nhận công đoànunion certification: sự (cấp giấy) chứng nhận của công đoànunion check-off: phần tiền khấu lưu cho công đoàn phíunion check-on: phần tiền khấu lưu cho công đoàn phíunion contract: hiệp ước công đoànunion demand: yêu sách của công đoànunion dues: công đoàn phíunion executive: ủy viên công đoànunion fund: quỹ công đoànunion label: nhãn công đoànunion labourer: người lao động tham gia công đoànunion law: luật công đoànunion leader: người lãnh đạo công đoànunion leave: sự nghỉ phép vì chức vụ công đoànunion local: khu công đoànunion meeting: cuộc họp công đoànunion member: đoàn viên, thành viên công đoànunion movement: phong trào công đoànunion official: người lãnh đạo công đoànunion official: người làm công tác công đoànunion representative: đại biểu công đoànyellow union: công đoàn vàngliên hiệpnghiệp đoàncompany union: nghiệp đoàn (công đoàn) của (trong) công tygeneral union: nghiệp đoàn ngànhhouse union: nghiệp đoàn công tyhouse union: nghiệp đoàn ủng hộ xí nghiệpindustrial union: nghiệp đoàn ngànhtrade union contributions: nghiệp đoàn phítrade union council: hội đồng công đoàn, nghiệp đoàn. trade union organization: tổ chức công đoàn, nghiệp đoànunion dues: nghiệp đoàn phívertical union: nghiệp đoàn công nghiệp hàng dọcvertical union: nghiệp đoàn toàn thể công nhân của một ngành công nghiệp <"ju:niən> o ống nối, rắcco ống nối dùng vành ren có bích để nối mà không cần phải quay ống. o sự liên kết, sự nối; ống nối; hiệp hội, nghiệp đoàn § customs union : liên hiệp thuế quan § nut union : sự nối bằng vít ốc § pipe union : chi tiết nối ống § quick union : chi tiết nối thanh § quick assembly union : chi tiết nối ống nhanh § reducing union : chi tiết nối ống đường kính giảm nhỏ