Upset là gì

     
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Upset là gì

*
*
*

upset
*

upset / p"set/ ngoại động từ upset làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngto upset a bottle: đánh đổ cái chaito upset a car: đánh đổ xeto upset someone: đánh ng ai (hàng hi) làm lật úp (thuyền...) làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đo lộnto upset a room: làm lộn bậy c căn phòngto upset a plan: làm đo lộn kế hoạch làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...) làm bối rối, làm lo ngạithe least thing upsets him: một tí cái gì cũng làm cho anh ấy lo ngại bối rối (kỹ thuật) chồn danh từ sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ng tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn sự bối rối, sự lúng túng sự c i lộn, sự bất hoà trạng thái nôn nao khó chịu (thể dục,thể thao) kết qu bất ngờ (kỹ thuật) sự chồn
dát phẳng (không tạo hình)lậtlật đổrối loạnsự chồnupset head: sự chồn đầu (đinh)sự ép thẳngsự lật úpsự rối loạnsự tánLĩnh vực: xây dựngđảo lộnLĩnh vực: giao thông & vận tảilật úp (thuyền)Lĩnh vực: cơ khí & công trìnhsự đẩy lênxe đổLĩnh vực: hóa học & vật liệusự rèn chồn (cần ống khoan)external upsetsự rèn chồn bên ngoàiexternal upset drill pipecần khoan vỏ ngoài rèn chồninternal upset drill pipeống khoan rèn chồn trongnon upset tubingống khai thác không rèn chồnthermal upsetsự rèn chồn nhiệtupset butt weldinghàn chồn giáp mốiupset butt weldinghàn mối ép trướcupset clamptấm kẹp congupset end jointsự nối bằng đầu rèn chồnupset metalkim loại chồnupset pipeống rèn chồnupset pointđiểm chồnupset standardstiêu chuẩn chồn đầu (đầu bulông đinh tán)upset up weldinghàn giáp mối "lật úp"upset weldinghan rùn đầuupset weldinghàn rùn đầuupset weldingmối hàn bằng điện trởupset weldingsự hàn chồnupset weldingsự hàn ép chồn <ʌp"set> o phần chồn o chồn - Phần vách dày hơn của hai đầu ống. - Tăng đường kính mũi khoan bằng cách làm bẹt phần cuối. o sự rèn chồn (cầu ống khoan) § external upset : sự rèn chồn bên ngoài § thermal upset : sự rèn chồn nhiệt

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): upset / upset / upset

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): upset / upset / upset

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): upset / upset / upset

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): upset, upset, upsetting

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): upset, upset, upsetting


*



Xem thêm: Tạo 1 Số Uuid Là Gì ? Nghĩa Của Từ Uuid Vài Thứ Về Uuid

*

*

upset

Từ điển Collocation

upset adj.

VERBS appear, be, feel, look, seem, sound | become, get Don"t get so upset about it! | remain | leave sb, make sb The incident had left him visibly angry and upset.

ADV. badly, bitterly, deeply, desperately, dreadfully, extremely, genuinely, greatly, particularly, profoundly, really, seriously, terribly, very She"s obviously deeply upset by his behaviour. | thoroughly | a bit, a little, pretty, quite, rather | clearly, obviously, visibly

PREP. about upset about her divorce | at He was upset at missing all the excitement. | by upset by the death of their pet | with I think she may be a bit upset with you.

Từ điển WordNet


n.

v.

disturb the balance or stability of

The hostile talks upset the peaceful relations between the two countries

defeat suddenly and unexpectedly

The foreign team upset the local team

adj.

mildly physically distressed

an upset stomach




Xem thêm: Định Nghĩa Norm Là Gì - Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

English Synonym and Antonym Dictionary

upsets|upsettingsyn.: agitate bother capsize confuse defeat disturb fluster overthrow overturn overwhelm perturb revolution ruffle shake tip over trouble unnerve unsettle